Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “丧”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sàng

丧: mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu, v.v.); chết; thất vọng; nản chí

Từ vựng
丧魂落魄sàng hún luò pò

丧魂落魄: sợ mất vía (thành ngữ); hoảng loạn

Thành ngữ
丧魂失魄sàng hún shī pò

丧魂失魄: mất hồn mất vía; bị sốc nặng; choáng váng

Cụm từ
丧门神sāng mén shén

丧门神: sứ giả của cái chết; người mang lại xui xẻo

Cụm từ
丧门星sàng mén xīng

丧门星: sứ giả của cái chết; người mang lại xui xẻo; phiên âm Đài Loan [sang1 men2 xing1]

Cụm từ
丧钟sāng zhōng

丧钟: hồi chuông tang

Cụm từ
丧身sàng shēn

丧身: mất mạng

Cụm từ
丧亲sàng qīn

丧亲: mất người thân

Cụm từ
丧葬费sāng zàng fèi

丧葬费: chi phí tang lễ

Cụm từ
丧葬sāng zàng

丧葬: đám tang; chôn cất

Cụm từ
丧荒sāng huāng

丧荒: đám tang và nạn đói

Cụm từ
丧胆sàng dǎn

丧胆: hoảng sợ; sợ mất vía

Cụm từ
丧礼sāng lǐ

丧礼: đám tang

Cụm từ
丧尽天良sàng jìn tiān liáng

丧尽天良: vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm

Thành ngữ
丧尽sàng jìn

丧尽: mất hoàn toàn (phẩm giá, sức sống, v.v.)

Cụm từ
丧生sàng shēng

丧生: chết; mất mạng

Cụm từ
丧父sàng fù

丧父: mất cha

Cụm từ
丧气鬼sàng qì guǐ

丧气鬼: người u sầu; người cáu kỉnh và khó chịu

Cụm từ
丧气话sàng qì huà

丧气话: lời nói làm nhụt chí

Cụm từ
丧气sàng qi

丧气: kém may mắn

Cụm từ
丧权辱国sàng quán rǔ guó

丧权辱国: mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ); nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã

Thành ngữ
丧棒sāng bàng

丧棒: gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo)

Cụm từ
丧梆sàng bāng

丧梆: lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc cách cư xử)

Cụm từ
丧服sāng fú

丧服: trang phục tang lễ

Cụm từ
丧志sàng zhì

丧志: trở nên suy sụp; mất ý chí

Cụm từ
丧心病狂sàng xīn bìng kuáng

丧心病狂: (thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng

Thành ngữ
丧德sàng dé

丧德: độc ác; xúc phạm đạo đức

Cụm từ
丧尸sāng shī

丧尸: thây ma

Cụm từ
丧家之狗sàng jiā zhī gǒu

丧家之狗: xem 喪家之犬|丧家之犬[sang4 jia1 zhi1 quan3]

Cụm từ
丧家之犬sàng jiā zhī quǎn

丧家之犬: chó hoang (thành ngữ)

Thành ngữ
丧妻sàng qī

丧妻: mất vợ

Cụm từ
丧失殆尽sàng shī dài jìn

丧失殆尽: bị dùng cạn; bị kiệt quệ

Cụm từ
丧失sàng shī

丧失: mất; mất đi

Cụm từ
丧天害理sàng tiān hài lǐ

丧天害理: không còn lương tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
丧命sàng mìng

丧命: mất mạng

Cụm từ
丧仪sāng yí

丧仪: lễ tang

Cụm từ
丧偶sàng ǒu

丧偶: (văn học) mất đi người bạn đời

Cụm từ
丧假sāng jià

丧假: nghỉ tang

Cụm từ
丧亡sàng wáng

丧亡: chết

Cụm từ
丧事sāng shì

丧事: lo liệu tang lễ

Cụm từ
丧乱sāng luàn

丧乱: thảm họa bi thảm; rối loạn và đổ máu

Cụm từ
颓丧tuí sàng

颓丧: chán nản; mất nhuệ khí; uể oải

Cụm từ
道德沦丧dào dé lún sàng

道德沦丧: phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức

Cụm từ
号丧háo sang

号丧: khóc than; hú hét như tại đám tang

Cụm từ
若有所丧ruò yǒu suǒ sàng

若有所丧: xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Cụm từ
闻风丧胆wén fēng sàng dǎn

闻风丧胆: nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin

Thành ngữ
发丧fā sāng

发丧: tổ chức tang lễ

Cụm từ
玩物丧志wán wù sàng zhì

玩物丧志: đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ; chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí

Thành ngữ
玩人丧德wán rén sàng dé

玩人丧德: chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức; độc ác

Cụm từ
父丧fù sāng

父丧: cái chết của cha

Cụm từ
灰心丧气huī xīn sàng qì

灰心丧气: chán nản; mất hết hy vọng; tuyệt vọng

Cụm từ
沦没丧亡lún mò sàng wáng

沦没丧亡: chết; diệt vong

Cụm từ
沦丧lún sàng

沦丧: bị mất; bị hủy hoại; diệt vong; héo mòn

Cụm từ
治丧zhì sāng

治丧: tổ chức và thực hiện tang lễ

Cụm từ
沮丧jǔ sàng

沮丧: chán nản; suy sụp; thất vọng

Cụm từ
母丧mǔ sāng

母丧: cái chết của mẹ

Cụm từ
服丧fú sāng

服丧: đang chịu tang

Cụm từ
斫丧zhuó sàng

斫丧: tàn phá; phá hủy

Cụm từ
敲丧钟qiāo sāng zhōng

敲丧钟: hồi chuông tang lễ

Cụm từ
懊丧ào sàng

懊丧: chán nản; thất vọng; suy sụp

Cụm từ