灰心丧气
chán nản; mất hết hy vọng; tuyệt vọng
chán nản; mất hết hy vọng; tuyệt vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nản lòng; mất tinh thần
›灰斑鸠huī bān jiū(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cổ khoang châu Âu (Streptopelia decaocto)
›灰度huī dùthang độ xám
›灰斑鸻huī bān héng(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi xám (Pluvialis squatarola)
›灰岩残丘huī yán cán qiūmogote (đồi dốc đứng, nhọn ở địa hình karst)
›灰斑鹟huī bān wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xám vằn (Muscicapa griseisticta)
›灰岩鹪鹛huī yán jiāo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đá vôi (Napothera crispifrons)
›灰暗huī ànmàu xám xỉn; xám xịt; tối tăm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.