Kết quả tra từ “丝”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丝: lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít
丝雨: mưa phùn; mưa nhẹ
丝路: Con đường Tơ Lụa; viết tắt của 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]
丝足: bàn chân và chân trong tất lụa (đặc biệt trong ngữ cảnh massage)
丝袜: tất dài; quần tất
丝腺: tuyến tơ
丝织物: vải lụa dệt
丝织品: vật phẩm làm từ lụa hoặc sợi nhân tạo dệt
丝缕: sợi tơ
丝线: chỉ lụa (để may); sợi lụa (để dệt)
丝绵: tơ tằm; lông tơ
丝网: khuôn lưới; in lưới (in ấn)
丝绸织物: vải lụa
丝绸古路: Con đường Tơ lụa cổ; xem thêm 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]
丝绸之路: Con đường Tơ lụa
丝绸: vải lụa; lụa
丝丝小雨: mưa phùn nhẹ
丝绒: vải nhung
丝绦: dây lưng lụa
丝竹: nhạc cụ truyền thống Trung Quốc; âm nhạc
丝盘虫: Trichoplax adhaerens (sinh học)
丝瓜: mướp (mướp hương)
丝状病毒: filovirus
丝状物: dạng sợi
丝状: dạng sợi
丝氨酸: serin (Ser), một axit amin
丝毫不差: chính xác hoàn hảo (thành ngữ); tỉ mỉ đến từng chi tiết
丝毫: một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất; một chút
丝柏: cây bách
丝带: ruy băng
丝巾: khăn trùm đầu; khăn quàng; khăn lụa quấn cổ
丝囊: ống quay tơ
丝光椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo mỏ đỏ (Spodiopsar sericeus)
咸丝丝儿: biến thể er hoá của 鹹絲絲|咸丝丝[xian2 si1 si1]
咸丝丝: hơi mặn
鱼香肉丝: thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 魚香|鱼香[yu2 xiang1]
发丝: sợi tóc (trên đầu)
饵丝: một loại bún gạo từ tỉnh Vân Nam
青丝: tóc đen mượt; mơ khô (cắt lát, dùng làm nguyên liệu bánh)
雨丝: mưa phùn; mưa nhẹ
铁丝网: lưới sắt; Lượng từ: 道[dao4]
铁丝: dây sắt; Lượng từ: 根[gen1]; người đam mê tàu điện ngầm (viết tắt của 地鐵粉絲|地铁粉丝[di4 tie3 fen3 si1]); người đam mê đường sắt (viết tắt của…
铁杆粉丝: fan cuồng
钢丝锯: cưa lọng (cưa có lưỡi bằng dây thép)
钢丝绳: dây cáp thép; dây thừng thép
钢丝球: miếng cọ rửa thép không gỉ
钢丝: dây thép; dây căng
铜丝: dây đồng
银丝族: thế hệ lớn tuổi (cách nói tôn trọng); người già; thế hệ tóc bạc
银丝卷: bánh hấp từ tỉnh Sơn Đông với sợi bột nhào bằng tay gấp lại
金额丝雀: (loài chim ở Trung Quốc) se sẻ trán đỏ (Serinus pusillus)
金丝雀: chim hoàng yến
金丝猴: khỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana)
金丝燕: Aerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai loài – Aerodramus fuciphagus và…
酸辣土豆丝: khoai tây bào sợi chua cay
轴丝: trục sợi (sợi dài của tế bào thần kinh)
走钢丝: đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)
贝娅特丽克丝: Beatrix (tên)
血丝: vệt máu; mạch máu nhìn thấy; (mắt) đỏ ngầu
蚕丝: lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)