丝毫不差
chính xác hoàn hảo (thành ngữ); tỉ mỉ đến từng chi tiết
chính xác hoàn hảo (thành ngữ); tỉ mỉ đến từng chi tiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết; một người xa lạ hoàn toàn; không biết ai cả
›素未谋面sù wèi móu miàn(thành ngữ) chưa từng gặp; quá xa lạ
›素不相识sù bù xiāng shíhoàn toàn xa lạ (thành ngữ)
›缩衣节食suō yī jié shítiết kiệm quần áo và thực phẩm; thắt lưng buộc bụng (thành ngữ)
›声嘶力竭shēng sī lì jiéla hét đến khản cả giọng (thành ngữ)
›素面朝天sù miàn cháo tiānnghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4…
›素不相能sù bù xiāng néngkhông thể hòa hợp (thành ngữ)
›缩手缩脚suō shǒu suō jiǎobó tay bó chân (thành ngữ); gò bó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.