民族大迁徙
cuộc đại di cư của các dân tộc
cuộc đại di cư của các dân tộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Dân tộc (đại học nghiên cứu dân tộc)
›民族学mín zú xuédân tộc học; nhân chủng học
›民族团结mín zú tuán jiéđoàn kết dân tộc
›民族工业mín zú gōng yècông nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành
›民族主义情绪mín zú zhǔ yì qíng xùcảm giác dân tộc chủ nghĩa; tình cảm dân tộc chủ nghĩa
›民族平等mín zú píng děngbình đẳng giữa các dân tộc
›民族主义mín zú zhǔ yìchủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn…
›民族志mín zú zhìdân tộc chí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.