民族工业
công nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành
công nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn…
›民族mín zúquốc tịch; dân tộc; LT:個|个[ge4]
›民族学mín zú xuédân tộc học; nhân chủng học
›民族平等mín zú píng děngbình đẳng giữa các dân tộc
›民族大迁徙mín zú dà qiān xǐcuộc đại di cư của các dân tộc
›民族志mín zú zhìdân tộc chí
›民族大学Mín zú Dà xuéĐại học Dân tộc (đại học nghiên cứu dân tộc)
›民族团结mín zú tuán jiéđoàn kết dân tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.