民族
quốc tịch; dân tộc; LT:個|个[ge4]
quốc tịch; dân tộc; LT:個|个[ge4]
民族 thường mang nghĩa “quốc tịch; dân tộc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 民族 cùng cụm 中华民族 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dân tộc Trung Hoa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dân tộc thiểu số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nghĩa dân tộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đoàn kết dân tộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn…
›民族工业mín zú gōng yècông nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành
›民族主义情绪mín zú zhǔ yì qíng xùcảm giác dân tộc chủ nghĩa; tình cảm dân tộc chủ nghĩa
›民族团结mín zú tuán jiéđoàn kết dân tộc
›民族大学Mín zú Dà xuéĐại học Dân tộc (đại học nghiên cứu dân tộc)
›民族大迁徙mín zú dà qiān xǐcuộc đại di cư của các dân tộc
›民族学mín zú xuédân tộc học; nhân chủng học
›民族平等mín zú píng děngbình đẳng giữa các dân tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.