Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
饥肠辘辘飢腸轆轆

jī cháng lù lù

饥肠辘辘 là gì?

饥肠辘辘 [jī cháng lù lù] có nghĩa là bụng réo ùng ục vì đói.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 饥肠辘辘 trong tiếng Việt

bụng réo ùng ục vì đói

Cách đọc và ghi nhớ 饥肠辘辘

饥肠辘辘 được đọc là jī cháng lù lù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bụng réo ùng ục vì đói”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan