Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 729/1680

热潮rè cháo

làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào

Cụm từ
热源rè yuán

nguồn nhiệt

Cụm từ
热泪盈眶rè lèi yíng kuàng

mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động

Thành ngữ
热泪rè lèi

nước mắt nóng

Cụm từ
热浪rè làng

sóng nhiệt

Cụm từ
热河Rè hé

Nhiệt Hà, tỉnh thời nhà Thanh bị bãi bỏ năm 1955 và chia vào Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông; ám chỉ khu nghỉ mát hoàng gia Thanh tại Thừa Đức…

Cụm từ
热水袋rè shuǐ dài

túi chườm nóng

Cụm từ
热水瓶rè shuǐ píng

bình giữ nhiệt; bình chân không; bình đun nước nóng (thiết bị); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
热水澡rè shuǐ zǎo

tắm nước nóng

Cụm từ
热水器rè shuǐ qì

máy nước nóng

Cụm từ
热水rè shuǐ

nước nóng

Cụm từ
热气腾腾rè qì téng téng

nóng hổi

Cụm từ
热气球rè qì qiú

khinh khí cầu

Cụm từ
热气rè qì

hơi nước; nhiệt; LT:股[gu3]

Cụm từ
热比娅·卡德尔Rè bǐ yà · Kǎ dé ěr

Rebiya Kadeer hoặc Rabiye Qadir (1947-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy…

Cụm từ
热比娅Rè bǐ yà

Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại…

Cụm từ
热比亚·卡德尔Rè bǐ yà · Kǎ dé ěr

Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

Cụm từ
热比亚Rè bǐ yà

Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại…

Cụm từ
热机rè jī

động cơ nhiệt

Cụm từ
热核聚变反应rè hé jù biàn fǎn yìng

phản ứng nhiệt hạch tổng hợp

Cụm từ
热核武器rè hé wǔ qì

vũ khí nhiệt hạch; vũ khí nhiệt hạt nhân

Cụm từ
热核反应堆rè hé fǎn yìng duī

lò phản ứng nhiệt hạch

Cụm từ
热核rè hé

nhiệt hạch

Cụm từ
热望rè wàng

khao khát

Cụm từ
热昏rè hūn

bị sốc nhiệt

Cụm từ
热敷布rè fū bù

chườm nóng

Cụm từ
热敷rè fū

chườm nóng

Cụm từ
热敏rè mǐn

nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt (nhiệt)

Cụm từ
热播剧rè bō jù

chương trình phổ biến (trên TV hoặc phương tiện khác)

Cụm từ
热播rè bō

phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao

Cụm từ
热搜rè sōu

(Internet) truy vấn tìm kiếm phổ biến

Cụm từ
热插拔rè chā bá

thay thế nóng

Cụm từ
热捧rè pěng

cơn sốt; làn sóng phổ biến; một hit với công chúng

Cụm từ
热成层rè chéng céng

tầng nhiệt quyển

Cụm từ
热恋rè liàn

yêu say đắm; đang yêu cuồng nhiệt

Cụm từ
热爱rè ài

yêu nhiệt thành; ngưỡng mộ

Cụm từ
热情洋溢rè qíng yáng yì

tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp

Thành ngữ
热情款待rè qíng kuǎn dài

tiếp đãi nồng hậu

Cụm từ
热情rè qíng

nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê; một cách đam mê

Cụm từ
热忱rè chén

nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết; ấm áp

Cụm từ
热心肠rè xīn cháng

tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác

Cụm từ
热心rè xīn

nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng

Cụm từ
热得快rè de kuài

đồ đun nóng; cây đun nước điện

Cụm từ
热度rè dù

mức nhiệt; (nghĩa bóng) nhiệt tình; sự sốt sắng; (thông tục) sốt (tức là nhiệt độ cơ thể tăng cao)

Cụm từ
热带鱼rè dài yú

cá nhiệt đới

Cụm từ
热带风暴rè dài fēng bào

bão nhiệt đới

Cụm từ
热带雨林rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới

Cụm từ
热带地区rè dài dì qū

vùng nhiệt đới

Cụm từ
热带rè dài

vùng nhiệt đới; nhiệt đới

Cụm từ
热帖rè tiě

chủ đề nóng (trên diễn đàn Internet)

Cụm từ
热岛效应rè dǎo xiào yìng

hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

Cụm từ
热层rè céng

tầng nhiệt quyển

Cụm từ
热导率rè dǎo lǜ

độ dẫn nhiệt; hệ số dẫn nhiệt

Cụm từ
热导rè dǎo

dẫn nhiệt

Cụm từ
热对流rè duì liú

đối lưu nhiệt

Cụm từ
热射病rè shè bìng

sốc nhiệt

Cụm từ
热容rè róng

dung lượng nhiệt

Cụm từ
热土rè tǔ

quê hương; mảnh đất nóng sốt

Cụm từ
热呼呼rè hū hū

biến thể của 熱乎乎|热乎乎[re4 hu1 hu1]

Cụm từ
热呼rè hu

biến thể của 熱乎|热乎[re4 hu5]

Cụm từ
热动平衡rè dòng píng héng

cân bằng nhiệt động

Cụm từ
热力学温标rè lì xué wēn biāo

thang nhiệt độ nhiệt động (theo độ Kelvin, đo trên không tuyệt đối)

Cụm từ
热力学温度rè lì xué wēn dù

nhiệt độ nhiệt động (nhiệt độ trên không tuyệt đối)

Cụm từ
热力学rè lì xué

nhiệt động học

Cụm từ
热力rè lì

nhiệt lực

Cụm từ
热剌剌rè là là

đau nhức nhối

Cụm từ
热切rè qiè

nhiệt thành

Cụm từ
热函rè hán

enthalpy; nhiệt enthalpy (nhiệt động học)

Cụm từ
热传导rè chuán dǎo

truyền nhiệt; dẫn nhiệt

Cụm từ
热值rè zhí

giá trị calo

Cụm từ
热干面rè gān miàn

mì ăn nóng, kèm các loại sốt như sốt mè và xì dầu – phổ biến ở Vũ Hán như một món ăn sáng hoặc ăn khuya

Cụm từ
热乎乎rè hū hū

ấm; (đồ ăn) nóng hổi; (nghĩa bóng) cảm xúc dâng trào

Cụm từ