Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
岂不
qǐ bù

làm sao không thể...?; chẳng phải là...?

Cụm từ

làm sao? (câu hỏi nhấn mạnh)

Từ vựng
kǎi

biến thể cũ của 愷|恺[kai3]; biến thể cũ của 凱|凯[kai3]

Từ vựng
豇豆
jiāng dòu

đậu đũa; đậu mắt đen

Cụm từ
jiāng

đậu đũa; đậu trắng

Từ vựng
豆类
dòu lèi

đậu

Cụm từ
豆雁
dòu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu vàng (Anser fabalis)

Cụm từ
豆豉酱
dòu chǐ jiàng

tương đậu đen

Cụm từ
豆豉
dòu chǐ

đậu đen; tương đậu đen

Cụm từ
豆豆鞋
dòu dòu xié

giày lười (tên gọi xuất phát từ những "hạt" cao su, giống hạt đậu, ở đế một số đôi giày lười)

Cụm từ
豆豆帽
dòu dòu mào

mũ beanie

Cụm từ
豆角儿
dòu jiǎo r

biến thể er hoá của 豆角[dou4 jiao3]

Cụm từ
豆角
dòu jiǎo

đậu que; đậu đũa; đậu xanh

Cụm từ
豆制品
dòu zhì pǐn

sản phẩm làm từ đậu; sản phẩm đậu nành

Cụm từ
豆袋弹
dòu dài dàn

đạn túi đậu

Cụm từ
豆薯属
dòu shǔ shǔ

củ đậu; chi Pachyrhizus

Cụm từ
豆薯
dòu shǔ

củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có rễ ăn được vị ngọt

Cụm từ
豆蔻年华
dòu kòu nián huá

(cô gái) 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân

Cụm từ
豆蔻
dòu kòu

bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son; trẻ đẹp như nụ hoa

Cụm từ
豆蓉包
dòu róng bāo

bánh bao nhân đậu

Cụm từ
豆蓉
dòu róng

nhân đậu ngọt

Cụm từ
豆菊
dòu jú

váng đậu chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)

Cụm từ
豆荚
dòu jiá

vỏ (của cây họ đậu)

Cụm từ
豆苗
dòu miáo

ngọn đậu; mầm đậu

Cụm từ
豆芽菜
dòu yá cài

giá đỗ

Cụm từ
豆芽
dòu yá

giá đỗ

Cụm từ
豆花
dòu huā

đậu phụ non; đậu hũ non

Cụm từ
豆腐花
dòu fu huā

đậu phụ non; đậu hũ non

Cụm từ
豆腐脑
dòu fu nǎo

đậu phụ non; đậu hũ non

Cụm từ
豆腐皮
dòu fu pí

váng đậu (được làm bằng cách phơi khô lớp váng hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ)

Cụm từ