Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 727/1680

炖煮dùn zhǔ

hầm

Cụm từ
炖煌Dùn huáng

Đôn Hoàng (thành phố ở Cam Túc)

Cụm từ
dùn

hầm

Từ vựng
灯头dēng tóu

đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)

Cụm từ
灯谜dēng mí

câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)

Cụm từ
灯蛾dēng é

bướm đêm

Cụm từ
灯号dēng hào

đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu

Cụm từ
灯蕊dēng ruǐ

bấc đèn

Cụm từ
灯草绒dēng cǎo róng

xem 燈芯絨|灯芯绒[deng1 xin1 rong2]

Cụm từ
灯草dēng cǎo

phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu

Cụm từ
灯芯草dēng xīn cǎo

xem 燈心草|灯心草[deng1 xin1 cao3]

Cụm từ
灯芯绒dēng xīn róng

vải nhung kẻ (dệt may)

Cụm từ
灯芯dēng xīn

xem 燈心|灯心[deng1 xin1]

Cụm từ
灯台dēng tái

chân đèn

Cụm từ
灯罩dēng zhào

chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu

Cụm từ
灯丝dēng sī

dây tóc (trong bóng đèn)

Cụm từ
灯红酒绿dēng hóng jiǔ lǜ

đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng; môi trường sa đọa và đồi trụy

Thành ngữ
灯笼鱼dēng lóng yú

cá đèn lồng

Cụm từ
灯笼裤dēng lóng kù

quần chẽn; quần knickerbocker; quần plus four

Cụm từ
灯笼花dēng lóng huā

hoa đăng lồng

Cụm từ
灯笼果dēng lóng guǒ

quả tầm bóp; quả lồng đèn; Physalis peruviana

Cụm từ
灯笼dēng lóng

đèn lồng

Cụm từ
灯节dēng jié

Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)

Cụm từ
灯管dēng guǎn

đèn huỳnh quang

Cụm từ
灯盏dēng zhǎn

đèn lồng; đèn dầu không chụp

Cụm từ
灯火通明dēng huǒ tōng míng

sáng rực rỡ

Cụm từ
灯火dēng huǒ

ánh đèn

Cụm từ
灯泡dēng pào

bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); LT:個|个[ge4]

Tiếng lóng xã hội
灯条dēng tiáo

đèn LED dạng dải

Cụm từ
灯柱dēng zhù

cột đèn

Cụm từ
灯会dēng huì

lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân

Cụm từ
灯心草dēng xīn cǎo

cây cói (thực vật); Juncaceae

Cụm từ
灯心dēng xīn

bấc đèn

Cụm từ
灯带dēng dài

đèn LED dây

Cụm từ
灯塔水母dēng tǎ shuǐ mǔ

sứa bất tử (Turritopsis dohrnii)

Cụm từ
灯塔市Dēng tǎ shì

Dengta, thành phố cấp huyện ở Liaoyang 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
灯塔dēng tǎ

hải đăng; LT:座[zuo4]

Cụm từ
灯光dēng guāng

(sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng

Cụm từ
dēng

đèn; ánh sáng; đèn lồng; LT:盞|盏[zhan3]

Từ vựng
jùn

biến thể cũ của 焌[jun4]

Từ vựng
yàn

biến thể của 焰[yan4]

Từ vựng
燃点rán diǎn

châm lửa; đốt; thắp; (hóa học) điểm đánh lửa; điểm cháy

Cụm từ
燃香rán xiāng

đốt nhang

Cụm từ
燃起rán qǐ

châm lửa; đốt; nghĩa bóng: khơi dậy (hy vọng, tranh cãi, ngọn lửa cách mạng)

Cụm từ
燃耗rán hào

tiêu thụ nhiên liệu

Cụm từ
燃素说rán sù shuō

thuyết phlogiston

Cụm từ
燃眉之急rán méi zhī jí

lửa cháy lông mày (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng; trường hợp khẩn cấp cực độ

Thành ngữ
燃眉rán méi

đốt cháy lông mày (nghĩa đen); tình huống cực kỳ nghiêm trọng (nghĩa bóng)

Cụm từ
燃爆rán bào

làm nổ; bắn; phát nổ

Cụm từ
燃烧瓶rán shāo píng

bom xăng Molotov

Cụm từ
燃烧弹rán shāo dàn

bom lửa; thiết bị gây cháy

Cụm từ
燃烧匙rán shāo chí

thìa đốt; thìa chịu nhiệt

Cụm từ
燃烧剂rán shāo jì

chất gây cháy

Cụm từ
燃烧rán shāo

đốt; cháy; bốc cháy; sự cháy; đang cháy

Cụm từ
燃灯佛Rán dēng fó

Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng

Cụm từ
燃煤锅炉rán méi guō lú

nồi hơi đốt than

Cụm từ
燃煤rán méi

nhiên liệu than

Cụm từ
燃油舱rán yóu cāng

khoang dầu (của tàu)

Cụm từ
燃油rán yóu

dầu nhiên liệu

Cụm từ
燃气电厂rán qì diàn chǎng

nhà máy điện chạy bằng gas

Cụm từ
燃气轮机rán qì lún jī

turbine khí

Cụm từ
燃气rán qì

khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.)

Cụm từ
燃料电池rán liào diàn chí

pin nhiên liệu

Cụm từ
燃料芯块rán liào xīn kuài

viên nhiên liệu

Cụm từ
燃料组合rán liào zǔ hé

chế tạo nhiên liệu

Cụm từ
燃料油rán liào yóu

dầu nhiên liệu

Cụm từ
燃料循环rán liào xún huán

chu trình nhiên liệu

Cụm từ
燃料元件细棒rán liào yuán jiàn xì bàng

thanh nhiên liệu

Cụm từ
燃料rán liào

nhiên liệu

Cụm từ
燃放鞭炮rán fàng biān pào

đốt pháo

Cụm từ
燃放rán fàng

đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)

Cụm từ
rán

cháy; đốt; thắp; hình tượng châm ngòi (hy vọng); khơi mào (tranh luận); nâng cao (hy vọng)

Từ vựng