Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm sao không thể...?; chẳng phải là...?
làm sao? (câu hỏi nhấn mạnh)
biến thể cũ của 愷|恺[kai3]; biến thể cũ của 凱|凯[kai3]
đậu đũa; đậu mắt đen
đậu đũa; đậu trắng
đậu
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu vàng (Anser fabalis)
tương đậu đen
đậu đen; tương đậu đen
giày lười (tên gọi xuất phát từ những "hạt" cao su, giống hạt đậu, ở đế một số đôi giày lười)
mũ beanie
biến thể er hoá của 豆角[dou4 jiao3]
đậu que; đậu đũa; đậu xanh
sản phẩm làm từ đậu; sản phẩm đậu nành
đạn túi đậu
củ đậu; chi Pachyrhizus
củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có rễ ăn được vị ngọt
(cô gái) 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân
bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son; trẻ đẹp như nụ hoa
bánh bao nhân đậu
nhân đậu ngọt
váng đậu chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)
vỏ (của cây họ đậu)
ngọn đậu; mầm đậu
giá đỗ
giá đỗ
đậu phụ non; đậu hũ non
đậu phụ non; đậu hũ non
đậu phụ non; đậu hũ non
váng đậu (được làm bằng cách phơi khô lớp váng hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ)