Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
赞同
zàn tóng

tán thành; ủng hộ; bỏ phiếu tán thành

Cụm từ
赞不绝口
zàn bù jué kǒu

khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh

Thành ngữ
zàn

biến thể của 贊|赞[zan4]; khen ngợi

Từ vựng
huān

ồn ào; ầm ĩ; biến thể của 歡|欢[huan1]

Từ vựng
niè

(cổ) nói nhiều; nói nhảm; cũng đọc là [zhe2]

Từ vựng
谶语
chèn yǔ

lời tiên tri; lời nhận xét tiên tri

Cụm từ
谶纬
chèn wěi

bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)

Cụm từ
chèn

lời tiên tri; điềm báo

Từ vựng
谰调
lán diào

vu khống; phỉ báng; buộc tội oan

Cụm từ
谰言
lán yán

vu khống; phỉ báng; buộc tội oan

Cụm từ
lán

vu cáo

Từ vựng
让开
ràng kāi

tránh ra; nhường chỗ

Cụm từ
让路
ràng lù

nhường đường (cho gì đó)

Cụm từ
让贤与能
ràng xián yǔ néng

nhường chỗ cho người hiền năng (thành ngữ)

Thành ngữ
让胡路区
Ràng hú lù qū

quận Ranghulu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
让胡路
Ràng hú lù

quận Ranghulu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
让畔
ràng pàn

dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất; (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà

Cụm từ
让球
ràng qiú

nhường điểm (trong trò chơi)

Cụm từ
让烟
ràng yān

mời thuốc lá

Cụm từ
让步
ràng bù

nhượng bộ; chịu thua; nhường; một sự nhượng bộ; (ngôn ngữ học) mệnh đề nhượng bộ

Cụm từ
让座
ràng zuò

nhường chỗ cho ai đó

Cụm từ
让坐
ràng zuò

nhường chỗ ngồi; được ngồi

Cụm từ
让利
ràng lì

đưa ra chiết khấu; nhượng bộ

Cụm từ
让位
ràng wèi

thoái vị; nhường chỗ

Cụm từ
让人羡慕
ràng rén xiàn mù

đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ

Cụm từ
ràng

nhường; cho phép; để ai đó làm gì; bảo ai đó làm gì; khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被[bei4])

Từ vựng
谗邪
chán xié

lời dối trá và vu khống; phỉ báng ác ý

Cụm từ
谗谄
chán chǎn

nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống

Cụm từ
谗言
chán yán

vu khống; báo cáo vu khống; phỉ báng; cáo buộc sai

Cụm từ
谗害
chán hài

vu khống; phỉ báng và đàn áp

Cụm từ