Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 728/1680

qián

làm nóng; cháy xém; đốt

Từ vựng

ngọn lửa rực; rực rỡ

Từ vựng
𬊤chǎn

nhóm lửa

Từ vựng
huáng

rực rỡ

Từ vựng
炽盛chì shèng

bừng cháy (lửa); mãnh liệt (tức giận, khao khát,...); thịnh vượng; bùng nổ

Cụm từ
炽热火山云chì rè huǒ shān yún

mây nung sáng; mây tro núi lửa nóng

Cụm từ
炽热chì rè

nóng đỏ; rực sáng; bùng cháy; (nghĩa bóng) nhiệt huyết

Cụm từ
炽烈chì liè

cháy dữ dội; rực lửa; bùng cháy

Cụm từ
chì

cháy; bừng cháy; rực rỡ; lừng lẫy

Từ vựng
熹平石经Xī píng shí jīng

bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp trên bia khắc từ thời Đông Hán (25-220 SCN)

Cụm từ

sáng; ấm áp

Từ vựng
jiān

dập tắt (lửa)

Từ vựng
shāng

entropy (ký tự được tạo ra năm 1923)

Từ vựng
kūn

biến thể của 焜[kun1]

Từ vựng
màn

lan ra

Từ vựng
jiǒng

rực cháy; sáng

Từ vựng
热点rè diǎn

điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt

Cụm từ
热闹rè nao

náo nhiệt và sôi động; sôi nổi

Cụm từ
热腾腾rè téng téng

nóng hổi; (ví von) náo nhiệt; bận rộn; (ví von) phấn khích; kích động; (ví von) vừa mới tạo ra; chưa lâu; mới tinh; (thân mật) cũng đọc là [re4…

Cụm từ
热香饼rè xiāng bǐng

bánh kếp

Cụm từ
热饮rè yǐn

đồ uống nóng

Cụm từ
热食rè shí

đồ ăn nóng

Cụm từ
热风枪rè fēng qiāng

súng bắn nhiệt

Cụm từ
热电厂rè diàn chǎng

nhà máy nhiệt điện

Cụm từ
热电偶rè diàn ǒu

cặp nhiệt điện

Cụm từ
热电rè diàn

nhiệt điện

Cụm từ
热门货rè mén huò

hàng hóa có nhu cầu lớn

Cụm từ
热门rè mén

phổ biến; hot; thịnh hành

Cụm từ
热键rè jiàn

phím tắt; phím nóng

Cụm từ
热锅上的蚂蚁rè guō shang de mǎ yǐ

(như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động

Cụm từ
热钱rè qián

tiền nóng, dòng tiền chuyển từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh

Cụm từ
热销rè xiāo

bán chạy; bán đắt hàng

Cụm từ
热量单位rè liàng dān wèi

đơn vị nhiệt lượng

Cụm từ
热量rè liàng

nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo

Cụm từ
热释光rè shì guāng

nhiệt phát quang

Cụm từ
热那亚Rè nà yà

Genoa

Cụm từ
热连球菌rè lián qiú jūn

Streptococcus thermophilus

Cụm từ
热辐射rè fú shè

bức xạ nhiệt

Cụm từ
热身赛rè shēn sài

trận đấu khởi động; trận giao hữu

Cụm từ
热身rè shēn

khởi động (thể thao); (bóng) chuẩn bị; làm nóng người

Cụm từ
热卖品rè mài pǐn

mặt hàng bán chạy

Cụm từ
热卖rè mài

bán chạy; có nhu cầu cao

Cụm từ
热议rè yì

thảo luận sôi nổi; tranh luận sôi nổi

Cụm từ
热诚rè chéng

tận tâm; nhiệt thành

Cụm từ
热词rè cí

từ thông dụng

Cụm từ
热解rè jiě

phân tách nhiệt (tức là thứ gì đó tách ra khi đun nóng)

Cụm từ
热裤rè kù

quần short ngắn

Cụm từ
热补rè bǔ

vá nóng (vật liệu cách nhiệt trong lò); vá nóng (sửa lỗi khi chạy trong máy tính)

Cụm từ
热衷rè zhōng

đam mê; thích thú; say mê; cống hiến sâu sắc

Cụm từ
热血沸腾rè xuè fèi téng

hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn

Thành ngữ
热血rè xuè

máu nóng; động vật máu nóng; nội nhiệt (sinh lý)

Cụm từ
热处理rè chǔ lǐ

xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại)

Cụm từ
热蓬蓬rè péng péng

nóng hôi hổi

Cụm từ
热茶rè chá

trà nóng

Cụm từ
热脸贴冷屁股rè liǎn tiē lěng pì gu

bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ); bị hắt hủi dù có ý tốt

Thành ngữ
热肠rè cháng

nhiệt tình; hăng hái

Cụm từ
热脉冲rè mài chōng

xung nhiệt

Cụm từ
热能rè néng

nhiệt năng

Cụm từ
热缩管rè suō guǎn

ống co nhiệt (còn gọi là heatshrink) (ống nhựa co được dùng để cách điện dây dẫn)

Cụm từ
热线rè xiàn

đường dây nóng (kết nối liên lạc)

Cụm từ
热络rè luò

thân mật; thân thiện; ấm áp; sôi nổi; tích cực (tương tác, tham gia, v.v.)

Cụm từ
热红酒rè hóng jiǔ

rượu vang hâm nóng

Cụm từ
热痉挛rè jìng luán

chuột rút do nhiệt

Cụm từ
热病rè bìng

sốt; sốt cao

Cụm từ
热狗rè gǒu

hot dog (từ mượn)

Cụm từ
热尔韦Rè ěr wéi

Gervais (tên); Paul Gervais (1816-1879), nhà địa chất người Pháp

Cụm từ
热烫rè tàng

làm bỏng

Cụm từ
热焓rè hán

enthalpy; nhiệt hàm (nhiệt động lực học)

Cụm từ
热烈rè liè

nhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp

Cụm từ
热炒热卖rè chǎo rè mài

nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới cải đạo

Cụm từ
热炒rè chǎo

món xào (Đài Loan)

Cụm từ
热火朝天rè huǒ cháo tiān

đang lúc cao trào (thành ngữ); (trong trạng thái) cuồng nhiệt; nhộn nhịp với hoạt động

Thành ngữ