Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dự án xây dựng rẻ tiền; nghĩa đen: xây trên bã đậu nành
bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
xem 豆干[dou4gan1]
đậu phụ nhũ
đậu phụ; đậu hũ
cây họ Đậu; cây họ Leguminosae
họ Đậu; Fabaceae; Leguminosae (thực vật học)
váng đậu (đậu phụ)
đậu Hà Lan hoặc đậu (phương ngữ)
nước sốt đậu ớt đặc
cải xoong (Nasturtium officinale)
Douban, mạng xã hội của Trung Quốc
lá mầm của hạt đậu (tức là một trong hai nửa của hạt đậu có thể tách ra sau khi bỏ vỏ hạt); nước sốt đậu đặc (viết tắt của 豆瓣醬|豆瓣酱[dou4 ban4 jiang4])
sữa đậu nành
Dumangang, tên tiếng Hàn của sông Đồ Môn 圖們江|图们江[Tu2 men2 jiang1] ở tỉnh Cát Lâm, là biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Triều Tiên
đồ ngốc; đầu óc đặc
bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
dầu đậu nành; (phương ngữ) nước tương
bánh bao nhân đậu
mứt đậu ngọt
douzhi, đồ uống lên men làm từ đậu xanh xay; sữa đậu nành
đậu phụ ép; đậu phụ khô (nguyên liệu trong ẩm thực Trung Quốc được làm bằng cách ép, sấy khô và tẩm gia vị đậu phụ để tạo thành khối chắc dai, thường được cắt thành sợi mỏng khi…
biến thể sai của 豆蔻年華|豆蔻年华[dou4 kou4 nian2 hua2]
đậu; đỗ; LT:顆|颗[ke1]
sữa đậu nành
(Phật giáo) khổ (từ tiếng Phạn "dukkha")
biến thể của 豆干[dou4gan1]
sữa đậu nành; chao
cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵[ke1], 粒[li4]); đồ dùng cúng tế có chân
thung lũng dài và rộng