Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
độ kiềm
liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ
cặp base (sinh học phân tử)
bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA
bazơ (hóa học), nucleobase (bazơ nitơ) (sinh học)
kim loại kiềm thổ (tức là beri Be 鈹|铍, magie Mg 鎂|镁, canxi Ca 鈣|钙, stronti Sr 鍶|锶, bari Ba 鋇|钡 và radi Ra 鐳|镭)
đất kiềm
làm cho có tính bazơ hoặc kiềm; kiềm hóa (hóa học)
(hóa học) bazơ; kiềm; soda
biến thể của 鹼|碱[jian3]
nước muối; muối
muối (thông tục); muối ăn
trứng vịt muối
nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ); nghĩa bóng: đổi vận
cá muối
món gà chiên muối tiêu; gà chiên kiểu Đài Loan
kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)
rau củ muối; dưa muối
thịt xông khói; thịt muối
biến thể er hoá của 鹹絲絲|咸丝丝[xian2 si1 si1]
hơi mặn
(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm
mặn và đắng; chát
mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn; lợ (nước)
Biển Aral
biến thể er hoá của 鹹津津|咸津津[xian2 jin1 jin1]
mặn mà (hương vị)
hồ nước mặn
(phương ngữ) gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")
nước muối; nước biển