Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 61/1680

马兰基地Mǎ lán jī dì

Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
马兰Mǎ lán

Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
马苏里拉mǎ sū lǐ lā

mozzarella (từ mượn)

Cụm từ
马苏德Mǎ sū dé

Massoud (tên); Ahmed Shah Massoud (1953-2001), kỹ sư, quân nhân và lãnh đạo kháng chiến chống Taliban người Tajik Afghanistan

Cụm từ
马萨诸塞州Mǎ sà zhū sài zhōu

Bang Massachusetts, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
马萨诸塞Mǎ sà zhū sài

Massachusetts, bang của Mỹ

Cụm từ
马莎Mǎ shā

Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)

Cụm từ
马草夼村Mǎ cǎo kuǎng cūn

làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
马草夼Mǎ cǎo kuǎng

làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
马英九Mǎ Yīng jiǔ

Ma Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016

Cụm từ
马芬mǎ fēn

bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]

Cụm từ
马良Mǎ Liáng

Ma Liang (Tam Quốc)

Cụm từ
马航Mǎ háng

Hãng hàng không Malaysia

Cụm từ
马致远Mǎ Zhì yuǎn

Ma Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc, một trong Tứ đại gia kịch Nguyên…

Cụm từ
马自达Mǎ zì dá

Mazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得

Cụm từ
马脚mǎ jiǎo

điều gì đó mà người ta muốn che giấu; con mèo (như trong "để lộ con mèo")

Cụm từ
马背mǎ bèi

lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của…

Cụm từ
马耳东风mǎ ěr dōng fēng

nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Thành ngữ
马耳他Mǎ ěr tā

Malta

Cụm từ
马群mǎ qún

bầy ngựa

Cụm từ
马缨花mǎ yīng huā

cây hoa lụa Persi (Albizia julibrissin); đỗ quyên thân gỗ (Rhododendron delavayi)

Cụm từ
马缨丹mǎ yīng dān

cây ngũ sắc (thực vật)

Cụm từ
马经mǎ jīng

phong độ (đua ngựa)

Cụm từ
马绍尔群岛Mǎ shào ěr Qún dǎo

Quần đảo Marshall

Cụm từ
马累Mǎ lèi

Malé, thủ đô của Maldives

Cụm từ
马扎mǎ zhá

ghế xếp; ghế gấp (với vải căng trên để ngồi)

Cụm từ
马纳马Mǎ nà mǎ

Manama, thủ đô của Bahrain

Cụm từ
马约特Mǎ yuē tè

Mayotte, đảo giữa phía tây bắc Madagascar và Mozambique

Cụm từ
马约卡Mǎ yāo kǎ

Mallorca (đảo của Tây Ban Nha)

Cụm từ
马粪纸mǎ fèn zhǐ

bìa cứng

Cụm từ
马糊mǎ hu

biến thể của 馬虎|马虎[ma3 hu5]

Cụm từ
马竿mǎ gān

gậy thòng lọng; gậy cho người mù; gậy trắng

Cụm từ
马穆楚Mǎ mù chǔ

Mamoudzou, thủ phủ của Mayotte

Cụm từ
马科mǎ kē

Họ Equidae; họ ngựa

Cụm từ
马礼逊Mǎ lǐ xùn

Robert Morrison (1782-1834), mục sư Trưởng lão, dịch giả và là nhà truyền giáo đầu tiên của Hội Truyền giáo Luân Đôn ở Trung Quốc

Cụm từ
马祖列岛Mǎ zǔ Liè dǎo

Quần đảo Matsu

Cụm từ
马祖Mǎ zǔ

Quần đảo Matsu gần Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý

Cụm từ
马略卡Mǎ lüè kǎ

Đảo Majorca (Tây Ban Nha)

Cụm từ
马甲mǎ jiǎ

áo nịt; người dùng ảo (tiếng lóng Internet); áo gile (phương ngữ)

Ngôn ngữ mạng
马瑙斯Mǎ nǎo sī

Thành phố Manaus (Brazil)

Cụm từ
马球mǎ qiú

môn polo

Cụm từ
马王堆Mǎ Wáng duī

Mawangdui ở Trường Sa, Hồ Nam, một địa điểm khảo cổ triều đại Hán gần đây

Cụm từ
马尔默Mǎ ěr mò

Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)

Cụm từ
马尔马拉海Mǎ ěr mǎ lā Hǎi

Biển Marmara

Cụm từ
马尔贾Mǎ ěr jiǎ

Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔贝克Mǎ ěr bèi kè

Malbec (loại nho)

Cụm từ
马尔谷Mǎ ěr gǔ

Mác; Thánh Mác, nhà truyền giáo; biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克[Ma3 ke4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng

Cụm từ
马尔维纳斯群岛Mǎ ěr wéi nà sī Qún dǎo

Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

Cụm từ
马尔斯Mǎ ěr sī

Sao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)

Cụm từ
马尔扎赫Mǎ ěr zhā hè

Marjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔康镇Mǎ ěr kāng zhèn

thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康县Mǎ ěr kāng Xiàn

huyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康Mǎ ěr kāng

thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔库斯Mǎ ěr kù sī

Marcus (tên)

Cụm từ
马尔堡病毒Mǎ ěr bǎo bìng dú

Virus Marburg

Cụm từ
马尔地夫Mǎ ěr dì fū

Maldives (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
马尔可夫过程Mǎ ěr kě fū guò chéng

quá trình Markov (toán)

Cụm từ
马尔卡河Mǎ ěr kǎ Hé

sông Malka, Nga, còn gọi là sông Balyksu

Cụm từ
马尔代夫Mǎ ěr dài fū

Maldives

Cụm từ
马尔他语Mǎ ěr tā yǔ

tiếng Malta

Cụm từ
马尔他人Mǎ ěr tā rén

người Malta

Cụm từ
马尔他Mǎ ěr tā

Malta (Đài Loan)

Cụm từ
马灯mǎ dēng

đèn chuồng; đèn dầu hỏa

Cụm từ
马熊mǎ xióng

gấu nâu

Cụm từ
马无夜草不肥,人无外快不富mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fù

ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)

Thành ngữ
马海毛mǎ hǎi máo

lông mohair (từ mượn)

Cụm từ
马洛Mǎ luò

Marlow (tên)

Cụm từ
马氏管Mǎ shì guǎn

hệ ống Malpighi (trong hệ tiêu hóa côn trùng, v.v.)

Cụm từ
马氏珍珠贝mǎ shì zhēn zhū bèi

con trai ngọc (chi Pinctada)

Cụm từ
马杀鸡mǎ shā jī

mát-xa (từ mượn)

Cụm từ
马步mǎ bù

(võ thuật) tư thế tấn mã (dạng chân rộng, như khi cưỡi ngựa)

Cụm từ
马歇尔Mǎ xiē ěr

Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến…

Cụm từ