Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 592/1680
cầu nguyện; lời cầu nguyện
cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu
bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất
quà tặng tiền
Thượng thư Bộ Lễ (Nho giáo)
Bộ Lễ (Nho giáo) thời Trung Hoa hoàng triều
lịch sự; đối đãi tôn trọng; tiếp đón nhã nhặn
lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
tôn trọng người hiền tài
bộ phận hướng dẫn khách của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng
nhân viên lễ tân
nghi thức; nghi lễ chính thức
lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép
ca ngợi; làm tốt lắm, hoan hô!
nhường nhịn (người khác); nhường đường (xe cộ, v.v.); lịch sự; hòa nhã
Kinh Lễ
pháo hoa
ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维[si4 wei2])
sự công chính; công lý
huyện Lễ ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
Kinh Lễ (giống như 禮記|礼记[Li3 ji4])
nghi thức
quà; món quà; LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]
Salyut (salut), loạt tàu vũ trụ của Nga
đại bác chào (ví dụ: chào 21 phát súng); loạt đạn chào mừng
phép tắc nghi lễ; nghi thức
huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]
(Nho giáo) lễ và nhạc (phương tiện quản lý xã hội)
trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)
phép tắc lịch sự; (cổ) mức độ nghi thức theo địa vị xã hội
những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra
quy tắc đạo đức Nho giáo
Chủ Nhật
Chủ Nhật
nhà nguyện; nhà thờ (Tin Lành)
Thứ Năm
Thứ Bảy
nghi lễ
Thứ sáu
Thứ ba
Thứ tư
Thứ hai
dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]
mũ đàn ông kiểu phương Tây
lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]
nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự
không ai trách sự lễ phép quá mức (thành ngữ); lịch sự không tốn kém gì
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]
hội trường; thính phòng; LT:座[zuo4],處|处[chu4]
đồ lễ; đồ dùng trong nghi lễ
quà tặng; món quà
túi quà; gói quà
phiếu quà tặng; phiếu mua quà
phép tắc; hệ thống nghi lễ
vùng đất của lễ nghi và phép tắc
phép tắc; nghi thức
lễ nghi; phong tục
quà; tặng; nghi thức; LT:份[fen4]; lễ nghi; phép tắc; lịch sự
lễ cúng cuối tang kỳ
giảng đường Phật giáo
năm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)
nhường ngôi
lời hoặc cử chỉ ngụ ngôn Phật giáo; sự tinh tế của giáo lý Phật giáo
chùa Phật giáo
gậy của nhà sư Phật giáo
phòng trong chùa Phật giáo; nhà chùa
thiền sư