Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
辩答
biàn dá

phản hồi (trong tranh luận)

Cụm từ
辩称
biàn chēng

tranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp; biện hộ (ví dụ: không có tội)

Cụm từ
辩白
biàn bái

giải thích; biện bạch; cố gắng tự bào chữa

Cụm từ
辩争
biàn zhēng

tranh luận; tranh chấp

Cụm từ
辩机
Biàn jī

Bianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘[Xuan2 zang4], tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký 大唐西域記|大唐西域记[Da4 Tang2 Xi1 yu4 Ji4]

Cụm từ
辩明
biàn míng

giải thích rõ; làm sáng tỏ

Cụm từ
辩方
biàn fāng

(pháp luật) bên bào chữa

Cụm từ
辩才天
biàn cái tiān

Saraswati (nữ thần trí tuệ và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo, phối ngẫu của thần Brahma)

Cụm từ
辩才
biàn cái

tài hùng biện

Cụm từ
辩士
biàn shì

người hùng biện; người có kỹ năng tu từ

Cụm từ
辩别
biàn bié

biến thể của 辨別|辨别[bian4 bie2]

Cụm từ
biàn

tranh luận; biện luận; cãi nhau; thảo luận

Từ vựng
辫子
biàn zi

bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam; một lỗi lầm hoặc thiếu sót có thể bị đối thủ khai thác; nhược điểm; LT:根[gen1],條|条[tiao2]

Cụm từ
biàn

bím tóc; tết tóc

Từ vựng
辞退
cí tuì

sa thải; cho nghỉ việc; đuổi việc

Cụm từ
辞谢
cí xiè

từ chối một cách biết ơn

Cụm từ
辞行
cí xíng

nói lời tạm biệt; từ biệt; chia tay

Cụm từ
辞藻
cí zǎo

tu từ

Cụm từ
辞职
cí zhí

từ chức

Cụm từ
辞章
cí zhāng

thơ và văn xuôi; tu từ

Cụm từ
辞灶
cí Zào

xem 送灶[song4 Zao4]

Cụm từ
辞海
Cí hǎi

Từ Hải, từ điển bách khoa của Trung Quốc xuất bản lần đầu năm 1936

Cụm từ
辞格
cí gé

biện pháp tu từ

Cụm từ
辞书学
cí shū xué

ngành từ điển học

Cụm từ
辞书
cí shū

từ điển; bách khoa toàn thư

Cụm từ
辞掉
cí diào

bỏ việc; cách chức (một nhân viên)

Cụm từ
辞官
cí guān

từ chức một chức vụ trong chính phủ

Cụm từ
辞呈
cí chéng

đơn từ chức (bằng văn bản)

Cụm từ
辞去
cí qù

từ chức; bỏ việc

Cụm từ
辞别
cí bié

từ biệt; nói lời tạm biệt

Cụm từ