Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 594/1680
(Đài Loan) Volkswagen (hãng xe hơi); Fox Entertainment Group
Đài Loan (Formosa)
xổ số do Xổ số Phúc lợi Trung Quốc điều hành, một cơ quan chính phủ sử dụng một phần tiền bán vé để tài trợ cho các dự án phúc lợi (viết tắt…
tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở Đài Loan
tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 福 hoặc 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở Đài Loan
Forbes (nhà xuất bản Hoa Kỳ); tạp chí Forbes
thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow
thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow
tỉnh Fukushima ở miền bắc Nhật Bản
Fukushima (họ và địa danh của Nhật Bản)
tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
quận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 煙台市|烟台市, Sơn Đông
quận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 煙台市|烟台市, Sơn Đông
Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)
ủy ban phúc lợi; viết tắt của 福利委員會|福利委员会
chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông (thành ngữ)
ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980
may mắn và sống lâu
hạnh phúc và trường thọ
phúc báo (Phật giáo)
vùng đất hạnh phúc; thế giới cực lạc
cơ quan phúc lợi
chính sách phúc lợi
hàng tân trang hoặc trưng bày
dịch vụ phúc lợi
lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)
phúc phận; may mắn tốt lành
Quần đảo Falkland
William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ
Fox (công ty truyền thông); Focus (mẫu xe của Ford)
Fock hoặc Foch (tên)
người Phúc Lão, người Hoklo
phúc lành; hạnh phúc; may mắn
cát tường; may mắn
kẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
cùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)
tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước
số mệnh; dị tượng; may mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)
tai họa và hạnh phúc
nguồn tai họa (đặc biệt là phụ nữ)
gốc rễ của rắc rối; nguyên nhân sụp đổ
thảm họa; tai ương
Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối
thảm họa; tác hại; tai họa; người xấu; tàn phá; gây hại; phá hoại
làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)
gây tai hoạ cho
tai hoạ; điềm gở
tai hoạ và hỗn loạn; rối loạn tàn khốc; biến động lớn
hoạ chẳng ở xa (thành ngữ)
hoạ vô đơn chí (thành ngữ); phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí
thảm họa; bất hạnh; tai ương
hiến tế
nghi lễ thanh tẩy bán niên
dạng sai của 褚
cầu nguyện; lời cầu nguyện
nhịn ăn; kiêng ăn; cấm ăn (một số thực phẩm); một kỳ nhịn ăn
giam giữ; tù đày; cấm đoán; xiềng xích; gông cùm
cấm rượu; cấm đồ uống có cồn
cấm rượu; cấm đồ uống có cồn; luật cấm rượu
cấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)
cấm vệ quân
cấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho ra ngoài; giới nghiêm; hạn chế đi…
cấm (vận động viên) thi đấu
từ cấm kỵ; từ không được nhắc đến
từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ
cấm vệ quân
bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)
cấm sử dụng thuốc (vd. cho vận động viên)