结果
kết quả; kết cục; kết luận; cuối cùng; do đó; giết; xử lý
kết quả; kết cục; kết luận; cuối cùng; do đó; giết; xử lý
结果 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “kết quả” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 结果 cùng cụm 调查结果 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jié guǒ, từ thường mang nghĩa “kết quả”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jiē guǒ, từ thường mang nghĩa “kết trái”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kết quả (điều tra, thăm dò)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết thúc; cuối cùng
›结束语jié shù yǔlời kết luận
›结束jié shùchấm dứt; hoàn thành; kết thúc; kết luận; khép lại
›结晶jié jīngkết tinh; sự kết tinh; tinh thể; tính kết tinh; (ví von) thành quả (lao động, v.v.)
›结晶状jié jīng zhuàngdạng kết tinh
›结案jié ànkết thúc vụ án; khép lại
›结晶水jié jīng shuǐnước kết tinh
›结晶学jié jīng xuékết tinh học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.