Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
达茂旗
Dá Mào qí

đơn vị hành chính Darhan Muming'an ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông Cổ; viết tắt của 達爾罕茂明安聯合旗|达尔罕茂明安联合旗[Da2 er3 han3 Mao4 ming2 an1 lian2 he2 qi2]

Viết tắt
达芬西
Dá fēn xī

xem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]

Cụm từ
达致
dá zhì

đạt được; đạt tới

Cụm từ
达美航空
Dá měi Háng kōng

Delta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia

Cụm từ
达罗毗荼
Dá luó pí tú

Dravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)

Cụm từ
达县
Dá xiàn

huyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
达累斯萨拉姆
Dá lèi sī Sà lā mǔ

Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)

Cụm từ
达科塔·芬妮
Dá kē tǎ · Fēn nī

Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
达特茅斯学院
Dá tè máo sī Xué yuàn

Đại học Dartmouth

Cụm từ
达特茅斯
Dá tè máo sī

Dartmouth (tên địa danh)

Danh từ riêng
达尔马提亚
Dá ěr mǎ tí yà

Dalmatia, vùng của Croatia ở bờ đông biển Adriatic

Cụm từ
达尔罕茂明安联合旗
Dá ěr hǎn Mào míng ān lián hé qí

cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
达尔福尔
Dá ěr fú ěr

Darfur (tỉnh miền tây của Sudan)

Cụm từ
达尔文港
Dá ěr wén gǎng

Thành phố Darwin, thủ phủ của Bắc Úc, Australia

Cụm từ
达尔文学说
Dá ěr wén xué shuō

Thuyết Darwin

Cụm từ
达尔文学徒
Dá ěr wén xué tú

Người theo thuyết Darwin

Cụm từ
达尔文主义
Dá ěr wén zhǔ yì

Thuyết Darwin

Cụm từ
达尔文
Dá ěr wén

Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3 zhong3 Qi3 yuan2]; Darwin, thủ phủ của Lãnh thổ Bắc Úc 北領地|北领地[Bei3…

Cụm từ
达尔富尔
Dá ěr fù ěr

Darfur, khu vực phía tây Sudan

Cụm từ
达乌里寒鸦
Dá wū lǐ hán yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ Daurian (Coloeus dauuricus)

Cụm từ
达沃斯论坛
Dá wò sī lùn tán

Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)

Cụm từ
达沃斯
Dá wò sī

Davos (khu nghỉ mát trượt tuyết ở Thụy Sĩ); Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)

Cụm từ
达标
dá biāo

đạt tiêu chuẩn đặt ra

Cụm từ
达朗贝尔
Dá lǎng bèi ěr

D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
达日县
Dá rì xiàn

huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
达日
Dá rì

huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
达斡尔语
Dá wò ěr yǔ

ngôn ngữ Daur (của dân tộc Daur ở Nội Mông và Hắc Long Giang)

Cụm từ
达斡尔
Dá wò ěr

Dân tộc Daur của Nội Mông và Hắc Long Giang

Cụm từ
达文西
Dá wén xī

Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục Hưng Ý (Đài Loan)

Cụm từ
达摩
Dá mó

Dharma, giáo lý của Phật; Bồ Đề Đạt Ma

Cụm từ