Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đơn vị hành chính Darhan Muming'an ở Baotou 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông Cổ; viết tắt của 達爾罕茂明安聯合旗|达尔罕茂明安联合旗[Da2 er3 han3 Mao4 ming2 an1 lian2 he2 qi2]
xem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]
đạt được; đạt tới
Delta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia
Dravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)
huyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)
Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ
Đại học Dartmouth
Dartmouth (tên địa danh)
Dalmatia, vùng của Croatia ở bờ đông biển Adriatic
cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
Darfur (tỉnh miền tây của Sudan)
Thành phố Darwin, thủ phủ của Bắc Úc, Australia
Thuyết Darwin
Người theo thuyết Darwin
Thuyết Darwin
Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3 zhong3 Qi3 yuan2]; Darwin, thủ phủ của Lãnh thổ Bắc Úc 北領地|北领地[Bei3…
Darfur, khu vực phía tây Sudan
(loài chim ở Trung Quốc) quạ Daurian (Coloeus dauuricus)
Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
Davos (khu nghỉ mát trượt tuyết ở Thụy Sĩ); Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
đạt tiêu chuẩn đặt ra
D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp
huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
ngôn ngữ Daur (của dân tộc Daur ở Nội Mông và Hắc Long Giang)
Dân tộc Daur của Nội Mông và Hắc Long Giang
Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục Hưng Ý (Đài Loan)
Dharma, giáo lý của Phật; Bồ Đề Đạt Ma