Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一分钱一分货
yī fēn qián yī fēn huò

tiền nào của nấy

Cụm từ
一分耕耘,一分收获
yī fēn - gēng yún , yī fēn - shōu huò

(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy

Thành ngữ
一分熟
yī fēn shú

tái (của bít tết)

Cụm từ
一分为二
yī fēn wéi èr

một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一分一毫
yī fēn yī háo

(thành ngữ) một chút xíu

Thành ngữ
一刀切
yī dāo qiē

nghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả

Thành ngữ
一刀两断
yī dāo liǎng duàn

(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa

Thành ngữ
一准
yī zhǔn

biến thể của 一準|一准[yi1 zhun3]

Cụm từ
一再
yī zài

lặp đi lặp lại

Cụm từ
一共
yī gòng

tổng cộng

Cụm từ
一元醇
yī yuán chún

cồn metylic CH3OH

Cụm từ
一元论
yī yuán lùn

thuyết nhất nguyên, niềm tin rằng vũ trụ cấu thành từ một chất duy nhất

Cụm từ
一元复始
yī yuán fù shǐ

một năm mới bắt đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
一元化
yī yuán huà

sự hợp nhất; tích hợp; được hợp nhất; thống nhất

Cụm từ
一元
yī yuán

(toán) một biến; đơn biến

Cụm từ
一价
yī jià

hoá trị một (hoá học)

Cụm từ
一传十,十传百
yī chuán shí , shí chuán bǎi

(thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng; được phổ biến rộng rãi

Thành ngữ
一侧化
yī cè huà

sự chuyên hoá một bên

Cụm từ
一倡三叹
yī chàng sān tàn

(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)

Thành ngữ
一个头两个大
yī ge tóu liǎng ge dà

(khẩu ngữ) cảm giác như đầu muốn nổ tung (Đài Loan)

Khẩu ngữ
一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc; mỗi nồi đều có nắp

Thành ngữ
一个样
yī ge yàng

xem 一樣|一样[yi1 yang4]

Cụm từ
一个接一个
yī ge jiē yī ge

hết người này đến người khác; từng người một

Cụm từ
一个幽灵在欧洲游荡
Yī gè yōu líng zài Ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu (câu mở đầu "Tuyên ngôn Cộng sản" của Marx và Engels)

Cụm từ
一个巴掌拍不响
yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎng

nghĩa đen: một bàn tay không vỗ thành tiếng (tục ngữ); nghĩa bóng: cần hai người mới gây ra tranh cãi; cần hai người hợp tác; rất khó để đạt được điều gì nếu không có hỗ trợ

Tục ngữ / châm ngôn
一个将军一个令
yī gè jiāng jūn yī gè lìng

nghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách làm việc riêng

Thành ngữ
一个天南,一个地北
yī ge - tiān nán , yī ge - dì běi

(thành ngữ) sống cách nhau rất xa

Thành ngữ
一个半
yī ge bàn

một cái rưỡi

Cụm từ
一个劲儿
yī gè jìn r

biến thể er hoá của 一個勁|一个劲[yi1 ge4 jin4]

Cụm từ
一个劲
yī gè jìn

liên tục; kiên trì; không ngớt

Cụm từ