Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一团漆黑
yī tuán qī hēi

tối đen như mực; (bóng) hoàn toàn mù mịt; hoàn toàn không biết gì; (bóng) ảm đạm; không thể cứu vãn

Cụm từ
一团和气
yī tuán hé qì

(thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)

Thành ngữ
一团乱糟
yī tuán luàn zāo

một mớ hỗn độn

Cụm từ
一国两制
yī guó liǎng zhì

một quốc gia, hai chế độ (đề xuất của Trung Quốc liên quan đến Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan)

Cụm từ
一回生两回熟
yī huí shēng liǎng huí shú

xem 一回生二回熟[yi1 hui2 sheng1 er4 hui2 shu2]

Cụm từ
一回生二回熟
yī huí shēng èr huí shú

lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần (thành ngữ)

Thành ngữ
一回事
yī huí shì

một và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)

Cụm từ
一问三不知
yī wèn sān bù zhī

nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra; hoàn toàn ngu dốt

Thành ngữ
一唱三叹
yī chàng sān tàn

xem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]

Cụm từ
一唱一和
yī chàng yī hè

hòa giọng với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
一哭二闹三上吊
yī kū èr nào sān shàng diào

(thành ngữ) làm ầm ĩ lên; ăn vạ

Thành ngữ
一哄而起
yī hōng ér qǐ

(một nhóm người) hành động ào ào

Cụm từ
一哄而散
yī hōng ér sàn

giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
一品锅
yī pǐn guō

món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng; món lẩu

Cụm từ
一品红
yī pǐn hóng

cây trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Cụm từ
一品
yī pǐn

tuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất

Cụm từ
一命归阴
yī mìng guī yīn

xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]

Cụm từ
一命归西
yī mìng guī xī

xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]

Cụm từ
一命归天
yī mìng guī tiān

xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]

Cụm từ
一命呜呼
yī mìng wū hū

chết (thành ngữ); trút hơi thở cuối cùng; tắt thở

Thành ngữ
一呼百诺
yī hū bǎi nuò

một lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ); có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn

Thành ngữ
一呼百应
yī hū bǎi yìng

(thành ngữ) (một lời kêu gọi) nhận được phản hồi nhiệt tình; nhận được sự tán thành rộng rãi

Thành ngữ
一味
yī wèi

một cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng

Cụm từ
一周
yī zhōu

một tuần; vòng quanh một lượt; một chu kỳ hoàn chỉnh

Cụm từ
一向
yī xiàng

một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian

Cụm từ
一吐为快
yī tǔ wéi kuài

để nói ra cho nhẹ nhõm

Cụm từ
一同
yī tóng

cùng nhau

Cụm từ
一句话
yī jù huà

nói một lời; nói ngắn gọn

Cụm từ
一句
yī jù

một dòng thơ; một câu

Cụm từ
一古脑儿
yī gǔ nǎo r

biến thể của 一股腦兒|一股脑儿[yi1 gu3 nao3 r5]

Cụm từ