Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(dùng sau động từ) thử xem; làm (gì đó một chút để thử); một lần; một lúc; thỉnh thoảng; đột nhiên; tất cả cùng lúc
một chút xíu
mù chữ
(toán học) ánh xạ song ánh
tương ứng một-một
từng cái một; lần lượt
một; đơn; một cái (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; tất cả; xuyên suốt; bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đọc từng chữ số một
biến thể của 嚏[ti4]
biến thể cũ của 衄[nu:4]
biến thể cũ của 蜘[zhi1]
biến thể của 麩|麸[fu1]
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ cong (Ibidorhyncha struthersii)
cò quăm; cò mỏ thìa; họ Threskiornithidae
chim chìa vôi (chi Oenanthe)
biến thể của 鵝|鹅[e2]
biến thể của 鵝|鹅[e2]
Ochetobius elongatus, một loài cá chép tìm thấy ở Đông Á
biến thể cũ của 鯨|鲸[jing1]
cá blenny
cá barbel
dùng trong 䰾魚|鲃鱼[ba1 yu2]
biến thể cũ của 魂[hun2]
biến thể của 髓; tủy; tinh hoa; tinh túy; phần lõi (bên trong mềm của thân cây)
biến thể của 馱|驮[tuo2]
biến thể của 餺|馎[bo2]
biến thể cũ của 霏[fei1]
biến thể của 颯|飒[sa4]
biến thể của 魌[qi1]
biến thể của 鞗[tiao2]
biến thể của 閛[peng1]