Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
一口气儿
yī kǒu qì r

biến thể er hoá của 一口氣|一口气[yi1 kou3 qi4]

Cụm từ
一口气
yī kǒu qì

một hơi; liền một mạch; liên tục

Cụm từ
一口咬定
yī kǒu yǎo dìng

khăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố; bám lấy quan điểm của mình

Cụm từ
一口吃个胖子
yī kǒu chī ge pàng zi

ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất; cấp tốc muốn thành công

Tục ngữ / châm ngôn
一口吃不成胖子
yī kǒu chī bù chéng pàng zi

ngh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian, nỗ lực và sự kiên trì

Tục ngữ / châm ngôn
一口价
yī kǒu jià

giá cố định; giá không đổi

Cụm từ
一口
yī kǒu

ngay lập tức; thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.); một miếng; một ngụm

Cụm từ
一反往常
yī fǎn wǎng cháng

(thành ngữ) trái với thường lệ

Thành ngữ
一反常态
yī fǎn cháng tài

thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng tính cách

Thành ngữ
一去无影踪
yī qù wú yǐng zōng

đi mà không để lại dấu vết

Cụm từ
一去不复返
yī qù bù fù fǎn

đi mãi không về

Cụm từ
一去不回
yī qù bù huí

đi mãi không về

Cụm từ
一卡通
Yī kǎ tōng

tên của các loại thẻ thông minh không tiếp xúc, nổi bật là Yikatong (chủ yếu cho giao thông công cộng ở Bắc Kinh) và iPASS (chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)

Cụm từ
一半天
yī bàn tiān

một hai ngày; sớm

Cụm từ
一半
yī bàn

một nửa

Cụm từ
一千零一夜
Yī qiān Líng Yī Yè

Nghìn lẻ một đêm

Cụm từ
一匙
yī chí

một muỗng

Cụm từ
一劳永逸
yī láo yǒng yì

làm xong việc gì đó một lần cho xong

Cụm từ
一动不动
yī dòng bù dòng

bất động

Cụm từ
一刹那
yī chà nà

một khoảnh khắc; một sát na; trong nháy mắt

Cụm từ
一则以喜,一则以忧
yī zé - yǐ xǐ , yī zé - yǐ yōu

(thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng

Thành ngữ
一则
yī zé

một mặt

Cụm từ
一刻千金
yī kè qiān jīn

(thành ngữ) thời gian là vàng; từng phút đều quý giá

Thành ngữ
一切险
yī qiè xiǎn

mọi rủi ro (bảo hiểm)

Cụm từ
一切就绪
yī qiè jiù xù

mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)

Thành ngữ
一切如旧
yī qiè rú jiù

mọi thứ như trước

Cụm từ
一切向钱看
yī qiè xiàng qián kàn

coi tiền quan trọng hơn mọi thứ

Cụm từ
一切事物
yī qiè shì wù

mọi thứ

Cụm từ
一切
yī qiè

mọi thứ; mọi; tất cả

Cụm từ
一分钱两分货
yī fēn qián liǎng fēn huò

chất lượng cao giá hời

Cụm từ