Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 交匯|交汇; hợp lưu; chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường); hợp tác (quốc tế)
bảo hiểm xe cơ giới bắt buộc (viết tắt của 機動車交通事故責任強制保險|机动车交通事故责任强制保险[ji1 dong4 che1 jiao1 tong1 shi4 gu4 ze2 ren4 qiang2 zhi4 bao3 xian3])
cho ai biết chi tiết (về việc gì); đặt hết quân bài lên bàn
thanh toán sổ sách
báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ
giao phối (của động vật); kết đôi
an toàn giao thông (viết tắt của 交通安全)
quan hệ tình dục; giao cấu
tình bạn
Đại học Giao thông; Đại học Giao thông Vận tải; viết tắt của 交通大學|交通大学[Jiao1 tong1 Da4 xue2]
huyện Giaothành ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Giaothành ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
gặp khó khăn chồng chất
(của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ
giao hợp; gặp gỡ; quan hệ tình dục; giao cấu
huyện Jiaokou, Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
huyện Jiaokou, Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
kết bạn
giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt
đường gạch chéo; mẫu đồ họa gạch chéo
dẫn bóng đổi tay (bóng rổ)
kháng chéo
entropy chéo (lý thuyết thông tin)
làn đạn giao nhau
liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học)
giao lộ
giao nhau; giao cắt; chồng chéo
bàn giao cho người kế nhiệm; từ bỏ chức vụ
nộp bài thi