Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
人身安全
rén shēn ān quán

an toàn cá nhân

Cụm từ
人身事故
rén shēn shì gù

tai nạn gây thương tích hoặc tử vong

Cụm từ
人身
rén shēn

người; cá nhân; cơ thể con người

Cụm từ
人迹罕至
rén jì hǎn zhì

nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ

Thành ngữ
人走茶凉
rén zǒu chá liáng

nghĩa đen: người rời đi, trà nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó không còn quyền lực, người khác không quan tâm đến họ nữa

Thành ngữ
人赃俱获
rén zāng jù huò

(tên trộm, kẻ buôn lậu, v.v.) bị bắt cùng tang vật; bị bắt quả tang

Cụm từ
人质
rén zhì

con tin

Cụm từ
人资
rén zī

viết tắt của 人力資源|人力资源[ren2 li4 zi1 yuan2]

Viết tắt
人贩子
rén fàn zi

kẻ buôn người

Cụm từ
人财两空
rén cái liǎng kōng

(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính

Thành ngữ
人财两旺
rén cái liǎng wàng

(thành ngữ) hưng thịnh; (thành phố) đông đúc và giàu có; (gia đình) đông đúc và thịnh vượng

Thành ngữ
人财两得
rén cái liǎng dé

(thành ngữ) thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh

Thành ngữ
人财两失
rén cái liǎng shī

xem 人財兩空|人财两空[ren2 cai2 liang3 kong1]

Cụm từ
人证物证
rén zhèng wù zhèng

bằng chứng nhân chứng và vật chứng

Cụm từ
人证
rén zhèng

lời khai của nhân chứng

Cụm từ
人谁无过
rén shéi wú guò

Ai cũng mắc sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
人设
rén shè

thiết kế nhân vật (trong game, manga, v.v.) (viết tắt của 人物設定|人物设定); (nghĩa bóng) hình ảnh của người nổi tiếng hoặc nhân vật công chúng trong mắt công chúng; nhân dạng công khai

Viết tắt
人言籍籍
rén yán jí jí

mọi người đang xì xào bàn tán (thành ngữ)

Thành ngữ
人言啧啧
rén yán zé zé

mọi người đều bình luận không tán thành (thành ngữ)

Thành ngữ
人言可畏
rén yán kě wèi

lời đồn thật đáng sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
人见人爱
rén jiàn rén ài

được mọi người yêu thích; có sức hấp dẫn phổ quát

Cụm từ
人行道
rén xíng dào

vỉa hè

Cụm từ
人行横道线
rén xíng héng dào xiàn

lối băng qua đường; crosswalk có vạch kẻ sọc

Cụm từ
人行横道
rén xíng héng dào

lối băng qua đường; vạch sang đường cho người đi bộ

Cụm từ
人行地下通道
rén xíng dì xià tōng dào

đường hầm dành cho người đi bộ

Cụm từ
人行区
rén xíng qū

khu vực dành cho người đi bộ

Cụm từ
人蛇集团
rén shé jí tuán

tổ chức buôn lậu người; băng nhóm đưa lậu người

Cụm từ
人蛇
rén shé

người nhập cư bất hợp pháp

Cụm từ
人艰不拆
rén jiān bù chāi

cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
人臣
rén chén

quan chức (thời xưa)

Cụm từ