Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
人脉
rén mài

mối quan hệ; kết nối; mạng lưới

Cụm từ
人肉搜索引擎
rén ròu sōu suǒ yǐn qíng

công cụ tìm kiếm thông tin con người; một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự kiện (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
人肉搜索
rén ròu sōu suǒ

tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân)

Cụm từ
人肉
rén ròu

tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索[ren2 rou4 sou1 suo3]); con…

Viết tắt
人声鼎沸
rén shēng dǐng fèi

nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt

Thành ngữ
人老珠黄
rén lǎo zhū huáng

(về phụ nữ) già nua và phai tàn

Cụm từ
人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]

Cụm từ
人群
rén qún

đám đông

Cụm từ
人缘儿
rén yuán r

biến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]

Cụm từ
人缘
rén yuán

quan hệ với người khác

Cụm từ
人给家足
rén jǐ jiā zú

nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ

Thành ngữ
人精
rén jīng

người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ…

Cụm từ
人算不如天算
rén suàn bù rú tiān suàn

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước

Thành ngữ
人穷志短
rén qióng zhì duǎn

nghèo thì chí thấp; nghèo khó làm giảm tham vọng

Cụm từ
人穷志不穷
rén qióng zhì bù qióng

(thành ngữ) nghèo nhưng có hoài bão lớn; nghèo nhưng có nguyên tắc

Thành ngữ
人称代词
rén chēng dài cí

đại từ nhân xưng

Cụm từ
人称
rén chēng

ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như

Cụm từ
人种
rén zhǒng

chủng tộc (của người)

Cụm từ
人祸
rén huò

thảm họa do con người gây ra

Cụm từ
人社部
Rén shè bù

Bộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc); viết tắt của 人力資源和社會保障部|人力资源和社会保障部

Viết tắt
人矿
rén kuàng

(từ mới khoảng năm 2023) (tiếng lóng) người dân Trung Quốc, được xem như tài nguyên bị khai thác vì giá trị đối với quốc gia

Tiếng lóng xã hội
人盾
rén dùn

lá chắn sống

Cụm từ
人相学
rén xiàng xué

thuật xem tướng (đánh giá số phận, tính cách của một người dựa trên nét mặt)

Cụm từ
人相
rén xiàng

thuật xem tướng

Cụm từ
人尽皆知
rén jìn jiē zhī

xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]

Cụm từ
人尽可夫
rén jìn kě fū

(thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi

Thành ngữ
人尽其材
rén jìn qí cái

phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình; cũng được viết 人盡其才|人尽其才

Cụm từ
人尽其才
rén jìn qí cái

phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình

Cụm từ
人皇
Rén huáng

Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]

Cụm từ
人畜共患症
rén chù gòng huàn zhèng

bệnh lây truyền giữa người và động vật

Cụm từ