Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mối quan hệ; kết nối; mạng lưới
công cụ tìm kiếm thông tin con người; một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự kiện (tiếng lóng Internet)
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân)
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索[ren2 rou4 sou1 suo3]); con…
nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt
(về phụ nữ) già nua và phai tàn
xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
đám đông
biến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]
quan hệ với người khác
nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ
người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ…
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước
nghèo thì chí thấp; nghèo khó làm giảm tham vọng
(thành ngữ) nghèo nhưng có hoài bão lớn; nghèo nhưng có nguyên tắc
đại từ nhân xưng
ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như
chủng tộc (của người)
thảm họa do con người gây ra
Bộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc); viết tắt của 人力資源和社會保障部|人力资源和社会保障部
(từ mới khoảng năm 2023) (tiếng lóng) người dân Trung Quốc, được xem như tài nguyên bị khai thác vì giá trị đối với quốc gia
lá chắn sống
thuật xem tướng (đánh giá số phận, tính cách của một người dựa trên nét mặt)
thuật xem tướng
xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]
(thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi
phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình; cũng được viết 人盡其才|人尽其才
phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình
Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]
bệnh lây truyền giữa người và động vật