Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mọi thứ đều xa lạ
Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến; Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
đời người có thăng có trầm (thành ngữ)
đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người
đời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người
đời người như một giấc mộng (thành ngữ)
lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình
thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)
Con người chỉ có một đời, cỏ cây chỉ có một mùa xuân (thành ngữ). nghĩa bóng: sự ngắn ngủi của kiếp người
đời người (thời gian sống trên thế gian)
người rất cao tuổi; cụ già đáng kính
người và đàn đều đã mất (thành ngữ); cái chết của một người bạn thân
người bị đùn đẩy qua lại, không ai chăm sóc (ví dụ: con của cha mẹ ly hôn); (đặc biệt) bệnh nhân bị chuyển từ bệnh viện này sang bệnh viện khác, mỗi nơi đều từ chối tiếp nhận…
vượn người
tội phạm; thủ phạm; nghi phạm (cũ)
khắc họa
người; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng); nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.); tranh vẽ nhân vật (một thể loại trong hội họa truyền thống Trung Quốc)
hàng rào người; (bóng đá) tường phòng ngự
người cha (vai trò xã hội)
không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng
dấu hiệu có sự sống của con người
Người không lo xa, ắt có buồn gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).; Tập trung tự mãn vào hiện tại sẽ dẫn đến đau khổ trong tương lai
không ai là hoàn hảo; ai cũng có khuyết điểm
nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con người sẽ làm mọi cách để trở nên giàu có
đất nhân tác (phân loại đất)
nghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn
nhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người; nỗ lực hoặc cố gắng của con người
dòng người như thủy triều
đông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc
cặn bã xã hội; rác rưởi