Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
điều tra tội phạm; trinh sát; do thám; phát hiện; trinh sát viên
do thám; phát hiện
bên cạnh; mặt; bình diện; nhìn nghiêng
cửa bên
mạch nhánh (dùng trong phân loại axit amin)
thu thập dữ liệu; ghi lén; lấy cắp dữ liệu
tấn công xiên (chuyển động bút trong hội họa)
điểm chính; nhấn mạnh
đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
(máy tính) thanh bên
nằm xuống (một bên)
(đứng hoặc di chuyển) sang bên
chồi nách
nằm nghiêng
lắng tai nghe; nghe ngóng
(xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp
nhào lộn trên không; nhào lộn ngang
nhướn mày; liếc nhìn (thể hiện sợ hãi hoặc phẫn nộ); sốc; ngạc nhiên
động vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt biển)
rễ bên (thực vật)
(thể dục) động tác lộn mèo; thực hiện động tác lộn mèo
hình nghiêng; bóng
lập hồ sơ; phác họa; lập hồ sơ (tội phạm)
phòng bên; thiếp
tường bên
tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2]
nghiêng về một bên
một bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên
(văn học) học hỏi và khuyến khích lẫn nhau
dùng trong 偲偲 [si1 si1]