Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
侦察
zhēn chá

điều tra tội phạm; trinh sát; do thám; phát hiện; trinh sát viên

Cụm từ
zhēn

do thám; phát hiện

Từ vựng
侧面
cè miàn

bên cạnh; mặt; bình diện; nhìn nghiêng

Cụm từ
侧门
cè mén

cửa bên

Cụm từ
侧链
cè liàn

mạch nhánh (dùng trong phân loại axit amin)

Cụm từ
侧录
cè lù

thu thập dữ liệu; ghi lén; lấy cắp dữ liệu

Cụm từ
侧锋
cè fēng

tấn công xiên (chuyển động bút trong hội họa)

Cụm từ
侧重点
cè zhòng diǎn

điểm chính; nhấn mạnh

Cụm từ
侧重
cè zhòng

đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào

Cụm từ
侧边栏
cè biān lán

(máy tính) thanh bên

Cụm từ
侧躺
cè tǎng

nằm xuống (một bên)

Cụm từ
侧身
cè shēn

(đứng hoặc di chuyển) sang bên

Cụm từ
侧芽
cè yá

chồi nách

Cụm từ
侧卧
cè wò

nằm nghiêng

Cụm từ
侧耳
cè ěr

lắng tai nghe; nghe ngóng

Cụm từ
侧翻
cè fān

(xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp

Cụm từ
侧空翻
cè kōng fān

nhào lộn trên không; nhào lộn ngang

Cụm từ
侧目
cè mù

nhướn mày; liếc nhìn (thể hiện sợ hãi hoặc phẫn nộ); sốc; ngạc nhiên

Cụm từ
侧生动物
cè shēng dòng wù

động vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt biển)

Cụm từ
侧根
cè gēn

rễ bên (thực vật)

Cụm từ
侧手翻
cè shǒu fān

(thể dục) động tác lộn mèo; thực hiện động tác lộn mèo

Cụm từ
侧影
cè yǐng

hình nghiêng; bóng

Cụm từ
侧写
cè xiě

lập hồ sơ; phác họa; lập hồ sơ (tội phạm)

Cụm từ
侧室
cè shì

phòng bên; thiếp

Cụm từ
侧壁
cè bì

tường bên

Cụm từ
侧刀旁
cè dāo páng

tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2]

Cụm từ
zhāi

nghiêng về một bên

Từ vựng

một bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên

Từ vựng
偲偲
sī sī

(văn học) học hỏi và khuyến khích lẫn nhau

Cụm từ

dùng trong 偲偲 [si1 si1]

Từ vựng