Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
健康受损
jiàn kāng shòu sǔn

tổn hại sức khỏe

Cụm từ
健康保险
jiàn kāng bǎo xiǎn

bảo hiểm sức khỏe

Cụm từ
健康
jiàn kāng

sức khỏe; khỏe mạnh

Cụm từ
健壮
jiàn zhuàng

cường tráng; khỏe mạnh; vững chắc

Cụm từ
健全
jiàn quán

khỏe mạnh; lành mạnh

Cụm từ
健儿
jiàn ér

vận động viên hàng đầu; chiến binh anh hùng

Cụm từ
健保
Jiàn bǎo

Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)

Cụm từ
jiàn

khỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường; giỏi về; mạnh về

Từ vựng
chǒu

nhìn chằm chằm

Từ vựng
zhàn

(văn học) có trật tự; ngăn nắp

Từ vựng
huáng

(văn học) thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ; bối rối; lo lắng (biến thể của 惶[huang2])

Từ vựng
bèi

không vâng lời; đứng quay lưng vào nhau

Từ vựng
停驶
tíng shǐ

(tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

Cụm từ
停食
tíng shí

(thuộc về thức ăn) ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (y học cổ truyền)

Cụm từ
停飞
tíng fēi

(máy bay) bị cấm bay

Cụm từ
停顿
tíng dùn

tạm dừng; ngừng lại; tạm ngừng (trong lời nói)

Cụm từ
停靠站
tíng kào zhàn

điểm dừng xe buýt hoặc xe điện; dừng trung gian (trên tuyến đường tàu, máy bay, v.v.); cảng ghé qua; dừng chân

Cụm từ
停靠港
tíng kào gǎng

cảng ghé qua

Cụm từ
停靠
tíng kào

ghé vào; dừng tại; cập bến

Cụm từ
停电
tíng diàn

bị mất điện; cúp điện

Cụm từ
停办
tíng bàn

ngừng hoạt động; chấm dứt; hủy; bị đóng cửa

Cụm từ
停车计时器
tíng chē jì shí qì

đồng hồ tính giờ đỗ xe

Cụm từ
停车站
tíng chē zhàn

trạm xe buýt

Cụm từ
停车格
tíng chē gé

chỗ đậu xe

Cụm từ
停车库
tíng chē kù

bãi đỗ xe

Cụm từ
停车场
tíng chē chǎng

bãi đỗ xe; bãi gửi xe

Cụm từ
停车位置
tíng chē wèi zhi

vị trí đỗ xe; bãi đỗ xe

Cụm từ
停车位
tíng chē wèi

chỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe

Cụm từ
停车
tíng chē

dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động; chết máy

Cụm từ
停课
tíng kè

ngừng lớp; học sinh nghỉ học

Cụm từ