Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
出版物
chū bǎn wù

ấn phẩm

Cụm từ
出版商
chū bǎn shāng

nhà xuất bản

Cụm từ
出版
chū bǎn

xuất bản

Cụm từ
出尔反尔
chū ěr fǎn ěr

nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất thường; tự mâu thuẫn; không nhất quán

Thành ngữ
出炉
chū lú

lấy ra khỏi lò; mới ra lò; bóng gió: vừa mới công bố; vừa mới có sẵn

Cụm từ
出演
chū yǎn

xuất hiện (trong chương trình, v.v.); một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.)

Cụm từ
出漏子
chū lòu zi

rẽ nhầm; xảy ra sai sót

Cụm từ
出满勤,干满点
chū mǎn qín , gàn mǎn diǎn

làm việc chăm chỉ và đủ giờ

Cụm từ
出溜屁
chū liu pì

đánh rắm im lặng

Cụm từ
出溜
chū liu

trượt; lướt

Cụm từ
出港大厅
chū gǎng dà tīng

phòng chờ khởi hành

Cụm từ
出港
chū gǎng

rời cảng; khởi hành (tại sân bay)

Cụm từ
出清
chū qīng

dọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho

Cụm từ
出淤泥而不染
chū yū ní ér bù rǎn

nghĩa đen: mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (thành ngữ); nghĩa bóng: có nguyên tắc và liêm khiết

Thành ngữ
出海
chū hǎi

ra khơi; (từ mới) mở rộng sang thị trường nước ngoài

Cụm từ
出活
chū huó

hoàn thành công việc đúng hạn; sản xuất hàng hóa

Cụm từ
出洋相
chū yáng xiàng

làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn

Cụm từ
出洋
chū yáng

đi ra nước ngoài (cách nói cũ)

Cụm từ
出没无常
chū mò wú cháng

xuất hiện và biến mất không thể dự đoán

Cụm từ
出没
chū mò

đi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường); (về mặt trời) mọc và lặn

Cụm từ
出汗
chū hàn

đổ mồ hôi; toát mồ hôi

Cụm từ
出汁
chū zhī

dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật)

Cụm từ
出水芙蓉
chū shuǐ fú róng

như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)

Thành ngữ
出水口
chū shuǐ kǒu

cửa thoát nước; cửa xả nước

Cụm từ
出水
chū shuǐ

thoát nước; xuất hiện trên mặt nước; phá vỡ mặt nước

Cụm từ
出气筒
chū qì tǒng

(nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng

Cụm từ
出气口
chū qì kǒu

cửa thoát khí; lối thoát cảm xúc

Cụm từ
出气
chū qì

trút giận; thở ra; thở

Cụm từ
出毛病
chū máo bìng

xuất hiện vấn đề; bị hỏng

Cụm từ
出殡
chū bìn

đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ

Cụm từ