Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
qín

siêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục

Từ vựng
𪟝

công trạng; thành tựu (biến thể của 績|绩[ji4])

Từ vựng
势头
shì tóu

sức mạnh; đà; xu hướng; động lực; tình hình; cục diện

Cụm từ
势降
shì jiàng

độ giảm thế (điện)

Cụm từ
势阱
shì jǐng

giếng thế (vật lý)

Cụm từ
势要
shì yào

nhân vật có ảnh hưởng; người quyền lực

Cụm từ
势能
shì néng

thế năng

Cụm từ
势族
shì zú

gia đình có ảnh hưởng; dòng tộc quyền lực

Cụm từ
势成骑虎
shì chéng qí hǔ

cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng

Thành ngữ
势态
shì tài

tình huống; trạng thái

Cụm từ
势必
shì bì

chắc chắn sẽ

Cụm từ
势子
shì zi

cử chỉ; tư thế

Cụm từ
势如破竹
shì rú pò zhú

như dao nóng cắt bơ (thành ngữ); với sức mạnh không thể cản nổi

Thành ngữ
势均力敌
shì jūn - lì dí

(thành ngữ) thực lực ngang nhau

Thành ngữ
势在必行
shì zài bì xíng

tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết; bắt buộc

Thành ngữ
势在必得
shì zài bì dé

quyết tâm phải thắng (thành ngữ)

Thành ngữ
势力
shì li

quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)

Cụm từ
势利眼
shì lì yǎn

tư lợi

Cụm từ
势利小人
shì li xiǎo rén

kẻ coi thường người khác vì địa vị

Cụm từ
势利
shì lì

trưởng giả học làm sang

Cụm từ
势不可当
shì bù kě dāng

không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại

Thành ngữ
势不可挡
shì bù kě dǎng

xem 勢不可當|势不可当[shi4 bu4 ke3 dang1]

Cụm từ
势不两立
shì bù liǎng lì

hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích

Thành ngữ
shì

quyền lực; ảnh hưởng; tiềm năng; đà; khuynh hướng; xu thế; tình hình; điều kiện; bề ngoài; dấu hiệu; cử chỉ; bộ phận sinh dục nam

Từ vựng

(văn học) hợp sức

Từ vựng
募集
mù jí

quyên góp; thu thập

Cụm từ
募缘
mù yuán

(nhà sư) xin thức ăn

Cụm từ
募款
mù kuǎn

gây quỹ; tiền quyên góp

Cụm từ
募捐
mù juān

kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp

Cụm từ
募化
mù huà

(nhà sư hoặc đạo sĩ) khất thực

Cụm từ