Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
siêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục
công trạng; thành tựu (biến thể của 績|绩[ji4])
sức mạnh; đà; xu hướng; động lực; tình hình; cục diện
độ giảm thế (điện)
giếng thế (vật lý)
nhân vật có ảnh hưởng; người quyền lực
thế năng
gia đình có ảnh hưởng; dòng tộc quyền lực
cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng
tình huống; trạng thái
chắc chắn sẽ
cử chỉ; tư thế
như dao nóng cắt bơ (thành ngữ); với sức mạnh không thể cản nổi
(thành ngữ) thực lực ngang nhau
tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết; bắt buộc
quyết tâm phải thắng (thành ngữ)
quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)
tư lợi
kẻ coi thường người khác vì địa vị
trưởng giả học làm sang
không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
xem 勢不可當|势不可当[shi4 bu4 ke3 dang1]
hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích
quyền lực; ảnh hưởng; tiềm năng; đà; khuynh hướng; xu thế; tình hình; điều kiện; bề ngoài; dấu hiệu; cử chỉ; bộ phận sinh dục nam
(văn học) hợp sức
quyên góp; thu thập
(nhà sư) xin thức ăn
gây quỹ; tiền quyên góp
kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
(nhà sư hoặc đạo sĩ) khất thực