Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
勤政廉政
qín zhèng lián zhèng

cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)

Thành ngữ
勤恳
qín kěn

cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành

Cụm từ
勤快
qín kuài

chăm chỉ; siêng năng

Cụm từ
勤工俭学
qín gōng jiǎn xué

vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm

Cụm từ
勤密
qín mì

thường xuyên; hay

Cụm từ
勤学苦练
qín xué kǔ liàn

học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng

Cụm từ
勤奋刻苦
qín fèn kè kǔ

siêng năng; cần cù

Cụm từ
勤奋
qín fèn

chăm chỉ; siêng năng

Cụm từ
勤勤恳恳
qín qín kěn kěn

cần cù và tận tâm; chăm chỉ

Cụm từ
勤勤
qín qín

chu đáo; quan tâm; hết lòng; chân thành

Cụm từ
勤劳致富
qín láo zhì fù

làm giàu nhờ chăm chỉ

Cụm từ
勤劳者
qín láo zhě

người lao động

Cụm từ
勤劳不虞匮乏
qín láo bù yú kuì fá

Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
勤劳
qín láo

chăm chỉ; cần cù; siêng năng

Cụm từ
勤务员
qín wù yuán

người làm việc vặt; lính cần vụ

Cụm từ
勤务兵
qín wù bīng

lính cần vụ

Cụm từ
勤务
qín wù

công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)

Cụm từ
勤勉
qín miǎn

siêng năng; chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
勤力
qín lì

chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
勤则不匮
qín zé bù kuì

Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
勤俭办社
qín jiǎn bàn shè

quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办学
qín jiǎn bàn xué

quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办企业
qín jiǎn bàn qǐ yè

quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭节约
qín jiǎn jié yuē

(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm

Thành ngữ
勤俭朴素
qín jiǎn pǔ sù

(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤俭朴实
qín jiǎn pǔ shí

(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤俭持家
qín jiǎn chí jiā

chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình

Cụm từ
勤俭建国
qín jiǎn jiàn guó

(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ

Thành ngữ
勤俭务实
qín jiǎn wù shí

chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế

Cụm từ
勤俭
qín jiǎn

chăm chỉ và tiết kiệm

Cụm từ