Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)
cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
chăm chỉ; siêng năng
vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm
thường xuyên; hay
học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng
siêng năng; cần cù
chăm chỉ; siêng năng
cần cù và tận tâm; chăm chỉ
chu đáo; quan tâm; hết lòng; chân thành
làm giàu nhờ chăm chỉ
người lao động
Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
người làm việc vặt; lính cần vụ
lính cần vụ
công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
chăm chỉ; cần cù
Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)
quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm
quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm
quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm
(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình
(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ
chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế
chăm chỉ và tiết kiệm