Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
卡拉
kǎ lā

karaoke; (Đài Loan) (gà,...) giòn, chiên kỹ

Cụm từ
卡扎菲
Kǎ zhā fēi

(Đại tá Muammar) Gaddafi (1942-2011), lãnh đạo trên thực tế của Libya từ 1969-2011

Cụm từ
卡恩
Kǎ ēn

Kahn

Cụm từ
卡弹
kǎ dàn

kẹt đạn (súng trường)

Cụm từ
卡式炉
kǎ shì lú

bếp gas di động (sử dụng bằng ống gas)

Cụm từ
卡式
kǎ shì

(thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3 shi4]) (từ mượn từ "card")

Cụm từ
卡座
kǎ zuò

ghế ngồi trong nhà hàng, quán ăn... (từ mượn từ "car seat")

Cụm từ
卡带
kǎ dài

băng cát-sét

Cụm từ
卡帕
kǎ pà

kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)

Cụm từ
卡布奇诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino (từ mượn)

Cụm từ
卡布其诺咖啡
kǎ bù qí nuò kā fēi

cà phê cappuccino

Cụm từ
卡布其诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino (từ mượn)

Cụm từ
卡巴莱
kǎ bā lái

cabaret (từ mượn)

Cụm từ
卡巴斯基
Kǎ bā sī jī

Kaspersky (thương hiệu sản phẩm an ninh máy tính)

Cụm từ
卡尼丁
kǎ ní dīng

carnitine (từ mượn) (sinh hóa)

Cụm từ
卡尺
kǎ chǐ

thước cặp

Cụm từ
卡宴
Kǎ yàn

Cayenne, thủ đô của Guyane thuộc Pháp

Cụm từ
卡子
qiǎ zi

kẹp; cột tóc; chốt kiểm soát

Cụm từ
卡奴
kǎ nú

nô lệ thẻ tín dụng; người không có khả năng trả nợ thẻ tín dụng

Cụm từ
卡夫卡
Kǎ fū kǎ

Franz Kafka (1883-1924), nhà văn Do Thái người Séc

Cụm từ
卡夫
Kǎ fū

Kraft, công ty thực phẩm Mỹ

Cụm từ
卡垫
kǎ diàn

thảm (Tạng); tấm lót

Cụm từ
卡塔赫纳
Kǎ tǎ hè nà

Cartagena

Cụm từ
卡塔尔
Kǎ tǎ ěr

Qatar

Cụm từ
卡塔尼亚
Kǎ tǎ ní yà

Catania, Sicily

Cụm từ
卡地亚
Kǎ dì yà

Cartier (thương hiệu)

Cụm từ
卡啦
kǎ lā

giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[ka3 la1])

Cụm từ
卡哇依
kǎ wā yī

biến thể của 卡哇伊[ka3 wa1 yi1]

Cụm từ
卡哇伊
kǎ wā yī

dễ thương; đáng yêu; quyến rũ (từ mượn từ tiếng Nhật)

Cụm từ
卡司
kǎ sī

dàn diễn viên (từ mượn)

Cụm từ