Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
卡罗利纳
Kǎ luó lì nà

Carolina (Puerto Rico)

Cụm từ
卡纸
kǎ zhǐ

bìa cứng; giấy bìa

Cụm từ
卡纳达语
Kǎ nà dá yǔ

tiếng Kannada (ngôn ngữ)

Cụm từ
卡纳蕾
kǎ nà lěi

canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn)

Cụm từ
卡纳维尔角
Kǎ nà wéi ěr jiǎo

Mũi Canaveral, Florida

Cụm từ
卡纳维拉尔角
Kǎ nà wéi lā ěr jiǎo

Mũi Canaveral, Florida, nơi có trung tâm vũ trụ Kennedy 肯尼迪航天中心[Ken3 ni2 di2 Hang2 tian1 Zhong1 xin1]

Cụm từ
卡纳塔克邦
Kǎ nà tǎ kè bāng

Karnataka (trước đây là Mysore), bang tây nam Ấn Độ, thủ phủ Bangalore 班加羅爾|班加罗尔[Ban1 jia1 luo2 er3]

Cụm từ
卡秋莎
Kǎ qiū shā

Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II; cũng viết là 喀秋莎

Cụm từ
卡盘
qiǎ pán

mâm cặp (cho máy khoan, v.v.)

Cụm từ
卡瓦格博峰
Kǎ wǎ gé bó Fēng

Núi Kawakarpo (6740 m) ở Vân Nam, đỉnh cao nhất của dãy núi tuyết Meili 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]

Cụm từ
卡珊德拉
Kǎ shān dé lā

Cassandra (tên gọi); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
卡特尔
kǎ tè ěr

các-ten (từ mượn)

Cụm từ
卡特彼勒公司
Kǎ tè bǐ lè gōng sī

Caterpillar Inc

Cụm từ
卡特
Kǎ tè

Carter (tên); Jimmy Carter (1924-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1977-1981

Cụm từ
卡牌
kǎ pái

lá bài

Cụm từ
卡片机
kǎ piàn jī

máy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp

Cụm từ
卡片
kǎ piàn

thẻ

Cụm từ
卡尔顿
Kǎ ěr dùn

Carleton

Cụm từ
卡尔扎伊
Kǎ ěr zā yī

Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014

Cụm từ
卡尔斯鲁厄
Kǎ ěr sī lǔ è

Karlsruhe (thành phố ở Đức)

Cụm từ
卡尔文克莱因
Kǎ ěr wén Kè lái yīn

Calvin Klein CK (thương hiệu)

Cụm từ
卡尔文
Kǎ ěr wén

Calvin (tên)

Cụm từ
卡尔德龙
Kǎ ěr dé lóng

Calderon (tên gốc Tây Ban Nha)

Cụm từ
卡尔巴拉
Kǎ ěr bā lā

Karbala (thành phố ở Iraq)

Cụm từ
卡尔加里
Kǎ ěr jiā lǐ

Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada

Cụm từ
卡尔·马克思
Kǎ ěr · Mǎ kè sī

Karl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ nghĩa Marx

Cụm từ
卡尔
Kǎ ěr

Karl (tên)

Cụm từ
卡洛驰
Kǎ luò chí

Crocs, Inc

Cụm từ
卡洛斯
Kǎ luò sī

Carlos (tên)

Cụm từ
卡洛娜
kǎ luò nà

calzone (món gối Ý), pizza gập đôi

Cụm từ