Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
卡波西氏肉瘤
Kǎ bō xī shì ròu liú

bệnh sarcoma Kaposi

Cụm từ
卡波耶拉
kǎ bō yē lā

capoeira (từ mượn)

Cụm từ
卡壳
qiǎ ké

(đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc

Cụm từ
卡死
kǎ sǐ

kẹt; cứng; đơ (máy tính)

Cụm từ
卡乐星
Kǎ lè xīng

Carl's Jr. (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)

Cụm từ
卡槽
kǎ cáo

(điện tử) khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.); rãnh kẹp

Cụm từ
卡榫
kǎ sǔn

khoá chốt; chốt (trên thành phần gài vào vị trí)

Cụm từ
卡森城
Kǎ sēn chéng

Thành phố Carson, thủ phủ của Nevada

Cụm từ
卡梅伦
Kǎ méi lún

Cameron (tên)

Cụm từ
卡桑德拉
Kǎ sāng dé lā

Cassandra (tên riêng); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Danh từ riêng
卡昂
Kǎ áng

Caen (thị trấn Pháp)

Cụm từ
卡方
kǎ fāng

chi bình phương (toán học)

Cụm từ
卡斯蒂利亚·莱昂
Kǎ sī dì lì yà · Lái áng

Castilla-Leon, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
卡斯蒂利亚
Kǎ sī dì lì yà

Castilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ; hiện nay là các tỉnh Castilla-Leon và Castilla-La Mancha của Tây Ban Nha

Cụm từ
卡斯翠
Kǎ sī cuì

Castries, thủ đô của Saint Lucia (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
卡斯特里
Kǎ sī tè lǐ

Castries, thủ đô của Saint Lucia

Cụm từ
卡斯特罗
Kǎ sī tè luó

Castro (tên); Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng 1959-1976, chủ tịch 1976-2008

Cụm từ
卡斯特利翁
Kǎ sī tè lì wēng

Castellón

Cụm từ
卡文迪什
Kǎ wén dí shí

Cavendish (tên); Henry Cavendish (1731-1810), quý tộc và nhà khoa học thực nghiệm tiên phong người Anh

Cụm từ
卡拉马佐夫兄弟
Kǎ lā mǎ zuǒ fū Xiōng dì

Anh em nhà Karamazov của Dostoevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]

Cụm từ
卡拉胶
kǎ lā jiāo

carageenan (hóa học)

Cụm từ
卡拉比拉
Kǎ lā bǐ lā

Karabilah (thành phố Iraq)

Cụm từ
卡拉布里亚
Kǎ lā bù lǐ yà

Calabria, tỉnh cực nam của Ý

Cụm từ
卡拉季奇
Kǎ lā jì jī

Radovan Karadžić (1945-), cựu lãnh đạo người Serb Bosnia và tội phạm chiến tranh

Cụm từ
卡拉姆昌德
Kǎ lā mǔ chāng dé

Karamchand (tên)

Cụm từ
卡拉奇那
Kǎ lā jī nà

Krajina (cựu Nam Tư)

Cụm từ
卡拉奇
Kǎ lā qí

Karachi (Pakistan)

Cụm từ
卡拉卡斯
Kǎ lā kǎ sī

Caracas, thủ đô của Venezuela (Đài Loan)

Cụm từ
卡拉什尼科夫
Kǎ lā shí ní kē fū

Kalashnikov (súng trường tấn công AK-47)

Cụm từ
卡拉OK
kǎ lā O K

karaoke (từ mượn)

Cụm từ