Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bói toán
chiếm ưu thế; vượt trội
(máy tính) trình giữ chỗ
chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm
porphyrin (hóa chất hữu cơ thiết yếu cho hemoglobin và diệp lục) (từ mượn)
porphin C20H14N4 (từ mượn)
dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]
vội vàng
biến thể cổ của 礦|矿[kuang4]
hai búi tóc trên đầu trẻ con
xương bói
chữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật
bói bằng cách gieo đồng xu
bói toán
mai rùa dùng để bói
ngày đêm (lao lực, đắm mình trong khoái lạc, v.v.)
hỏi thần linh về dự báo chiến tranh
chọn nhà
chọn kinh đô bằng bói toán; chọn nhà; chọn nơi an táng bằng bói toán
dự đoán bằng bói toán; hỏi ý thần linh
bói toán bằng bát quái
bói toán; tiên tri; dự đoán tương lai
Rice Krispies
(hình thức kết hợp) bói toán
biến thể cũ của 率[shuai4]
biến thể cũ của 率[lu:4]
khu nghỉ mát ven biển Bác Ngao, Hải Nam
Diễn đàn châu Á Bác Ngao (từ năm 2001)
xem 博鰲鎮|博鳌镇[Bo2 ao2 zhen4]
đánh nhau hoặc cãi nhau trên trang blog (ngôn ngữ mạng)