Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
叔伯
shū bai

(các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ

Cụm từ
叔丈母
shū zhàng mǔ

mợ hoặc thím của vợ

Cụm từ
叔丈人
shū zhàng rén

cậu hoặc chú của vợ

Cụm từ
shū

chú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]

Từ vựng
ruò

biến thể cũ của 若[ruo4]; ngoan ngoãn; cây thần thoại cổ đại

Từ vựng
shōu

biến thể của 收[shou1]

Từ vựng
反党
fǎn dǎng

phản đảng

Cụm từ
反高潮
fǎn gāo cháo

giảm kịch tính

Cụm từ
反骨
fǎn gǔ

(tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch

Cụm từ
反驳
fǎn bó

phản bác; bác bỏ

Cụm từ
反馈
fǎn kuì

gửi thông tin phản hồi; phản hồi

Cụm từ
反顾
fǎn gù

ngoái lại nhìn; (bóng) hối tiếc; suy nghĩ lại về điều gì đó

Cụm từ
反响
fǎn xiǎng

dư âm; phản ứng; tiếng vang

Cụm từ
反革命宣传煽动罪
fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì

tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

Cụm từ
反革命
fǎn gé mìng

phản cách mạng

Cụm từ
反面教材
fǎn miàn jiào cái

ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm

Cụm từ
反面教员
fǎn miàn jiào yuán

(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm

Cụm từ
反面儿
fǎn miàn r

biến thể er hoá của 反面[fan3 mian4]

Cụm từ
反面人物
fǎn miàn rén wù

nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)

Cụm từ
反面
fǎn miàn

mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu

Cụm từ
反电子
fǎn diàn zǐ

hạt positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]

Cụm từ
反间谍
fǎn jiàn dié

phản gián; bảo vệ chống gián điệp

Cụm từ
反间计
fǎn jiàn jì

mưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
反间
fǎn jiàn

tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng; gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch

Cụm từ
反铲
fǎn chǎn

xe xúc ngược

Cụm từ
反锁
fǎn suǒ

bị khóa trái (cửa bị khóa từ bên ngoài)

Cụm từ
反录病毒
fǎn lù bìng dú

virus phiên mã ngược; retrovirus

Cụm từ
反锯齿
fǎn jù chǐ

khử răng cưa

Cụm từ
反酸
fǎn suān

trào ngược axit; nôn trớ

Cụm từ
反酷刑折磨公约
fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē

công ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)

Cụm từ