Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mặt khác
ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
virus RNA phiên mã ngược
(sinh học phân tử) phiên mã ngược
sự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành đen, v.v.)
tự vấn; hỏi chính mình
đại từ phản thân
quay lại
lật ngược tình thế; lội ngược dòng; vươn lên dẫn đầu
phản đối buôn lậu; chống buôn lậu (biện pháp, chính sách, v.v.)
dòng chảy ngược xích đạo
chống tham nhũng
chống tham nhũng
chống tham nhũng (chính sách)
phương pháp phản chứng
bác bỏ; phản biện; phản chứng
mỉa mai; châm biếm
vu cáo ngược lại
mỉa mai
mỉa mai
mỉa mai; câu nói mỉa mai
thẩm vấn chéo
hỏi lại (một câu hỏi); trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
thơ chỉ trích quan chức; thơ trào phúng
phản tố
phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)
kẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện
góc tù
ngược lại; nhưng về việc này...; nhìn từ góc độ khác; chủ quan
không ổn định; thất thường; dễ thay đổi; phụ bạc