Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược; không ổn định; đi đi lại lại; (bệnh) tái phát
nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả; nghĩa bóng: hành động một cách ngu ngốc
cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa
phong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916; giống như 反袁鬥爭|反袁斗争[fan3 Yuan2 dou4 zheng1]
phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
phản lực; giật lùi; lực phản ứng
sự giật (của súng); nảy lại; phản tác dụng
chống Trung Quốc
phản anh hùng
chống Anh
động vật nhai lại
nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại
tên lửa hành trình chống hạm
chống hạm
tên lửa chống hạm
chống doping; chống kích thích; chính sách chống ma túy trong thể thao
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
phản đối tham nhũng; chống tham nhũng (biện pháp, chính sách, v.v.)
chống tham nhũng và đề xướng liêm chính
chống tham nhũng
buồn nôn; nôn mửa
La Niña (đối lập với El Niño trong khí tượng)
ngược lại; thay vào đó
phản đối Tập (Cận Bình)
từ phản nghĩa
chữ có nghĩa trái ngược; phản nghĩa; chữ đối lập
trái nghĩa; (di truyền) antisense
chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)
chống Mỹ
phản hạt (vật lý)