Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
可乐
kě lè

vui; hay ho, thú vị; (từ mượn) cola

Cụm từ
可望而不可及
kě wàng ér bù kě jí

trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận

Thành ngữ
可望而不可即
kě wàng ér bù kě jí

trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận; cũng viết là 可望而不可及[ke3 wang4 er2 bu4 ke3 ji2]

Thành ngữ
可望有成
kě wàng yǒu chéng

có thể kỳ vọng sẽ thành công

Cụm từ
可望取胜者
kě wàng qǔ shèng zhě

ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng

Cụm từ
可望
kě wàng

có thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra)

Cụm từ
可有可无
kě yǒu kě wú

không cần thiết; không quan trọng

Cụm từ
可是
kě shì

nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự

Cụm từ
可数集
kě shǔ jí

tập hợp đếm được (toán học); tập hợp có thể đếm được

Cụm từ
可数名词
kě shǔ míng cí

danh từ đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)

Cụm từ
可数
kě shǔ

có thể đếm được; đếm được

Cụm từ
可敬
kě jìng

đáng kính

Cụm từ
可支配收入
kě zhī pèi shōu rù

thu nhập khả dụng

Cụm từ
可支付性
kě zhī fù xìng

khả năng chi trả

Cụm từ
可扩展标记语言
kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML)

Cụm từ
可擦写可编程只读存储器
kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)

Cụm từ
可擦写
kě cā xiě

có thể xóa được

Cụm từ
可操作的艺术
kě cāo zuò de yì shù

nghệ thuật của khả năng (Bismarck về chính trị)

Cụm từ
可掬
kě jū

rõ ràng; dễ thấy

Cụm từ
可控硅
kě kòng guī

(điện tử) chỉnh lưu có điều khiển bằng silicon (SCR); thyristor

Cụm từ
可接受性
kě jiē shòu xìng

tính chấp nhận được

Cụm từ
可采性
kě cǎi xìng

(khai thác) tính khai thác được (của mỏ than, quặng, v.v.)

Cụm từ
可采
kě cǎi

(khai thác) có thể thu hồi; khai thác được

Cụm từ
可持续发展
kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

Cụm từ
可持续
kě chí xù

bền vững

Cụm từ
可懂度
kě dǒng dù

tính dễ hiểu

Cụm từ
可怜见
kě lián jiàn

(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó

Khẩu ngữ
可怜虫
kě lián chóng

sinh vật đáng thương; người khốn khổ

Cụm từ
可怜巴巴
kě lián bā bā

đáng thương; tội nghiệp

Cụm từ
可怜兮兮
kě lián xī xī

thảm thương; khốn khổ

Cụm từ