Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
可望

kě wàng

可望 là gì?

可望 [kě wàng] có nghĩa là có thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 可望 trong tiếng Việt

  1. có thể kỳ vọng (sẽ)
  2. được kỳ vọng (sẽ)
  3. hy vọng (sẽ xảy ra)

Cách đọc và ghi nhớ 可望

可望 được đọc là kě wàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan