可望 là gì?
可望 [kě wàng] có nghĩa là có thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra).
Nghĩa của từ 可望 trong tiếng Việt
- có thể kỳ vọng (sẽ)
- được kỳ vọng (sẽ)
- hy vọng (sẽ xảy ra)
Cách đọc và ghi nhớ 可望
可望 được đọc là kě wàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .