可是
nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự
nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự
可是 thường mang nghĩa “nhưng; tuy nhiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 可是, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập hợp đếm được (toán học); tập hợp có thể đếm được
›可有可无kě yǒu kě wúkhông cần thiết; không quan trọng
›可数名词kě shǔ míng cídanh từ đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)
›可望kě wàngcó thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra)
›可数kě shǔcó thể đếm được; đếm được
›可望取胜者kě wàng qǔ shèng zhěứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng
›可敬kě jìngđáng kính
›可望有成kě wàng yǒu chéngcó thể kỳ vọng sẽ thành công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.