Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
可能性
kě néng xìng

khả năng; xác suất

Cụm từ
可能
kě néng

có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
可耕地
kě gēng dì

có thể canh tác

Cụm từ
可编程
kě biān chéng

có thể lập trình

Cụm từ
可结合性
kě jié hé xìng

tính kết hợp (xy)z = x(yz) (toán học)

Cụm từ
可笑
kě xiào

buồn cười; lố bịch

Cụm từ
可移植性
kě yí zhí xìng

tính di động (ngôn ngữ lập trình)

Cụm từ
可移植
kě yí zhí

di động (ngôn ngữ lập trình)

Cụm từ
可磁化体
kě cí huà tǐ

môi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa

Cụm từ
可知论
kě zhī lùn

thuyết khả tri, học thuyết triết học cho rằng mọi thứ về vũ trụ đều có thể biết được

Cụm từ
可知
kě zhī

rõ ràng; hiển nhiên; thảo nào; có thể biết được

Cụm từ
可看
kě kàn

đáng xem

Cụm từ
可疑分子
kě yí fèn zǐ

một kẻ tình nghi

Cụm từ
可疑
kě yí

đáng ngờ; khả nghi

Cụm từ
可畏
kě wèi

đáng sợ; đáng gờm

Cụm từ
可燃性
kě rán xìng

dễ cháy; tính dễ cháy

Cụm từ
可燃冰
kě rán bīng

băng cháy

Cụm từ
可燃
kě rán

dễ cháy

Cụm từ
可溶性
kě róng xìng

tính hòa tan

Cụm từ
可溶
kě róng

hòa tan được

Cụm từ
可决票
kě jué piào

phiếu tán thành

Cụm từ
可决率
kě jué lǜ

tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định

Cụm từ
可决
kě jué

thông qua; phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành (luật pháp, v.v.)

Cụm từ
可汗
kè hán

Khả hãn (từ mượn)

Cụm từ
可气
kě qì

phiền phức; gây khó chịu; bực bội

Cụm từ
可比
kě bǐ

có thể so sánh

Cụm từ
可歌可泣
kě gē kě qì

nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui và buồn; truyền cảm hứng và bi thảm

Thành ngữ
可欺
kě qī

cả tin; dễ bắt nạt; yếu đuối

Cụm từ
可乐饼
kě lè bǐng

món croquette

Cụm từ
可乐定
kě lè dìng

clonidine (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ