Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
可怜
kě lián

đáng thương; tội nghiệp; thương hại

Cụm từ
可憎
kě zēng

đáng ghét

Cụm từ
可虑
kě lǜ

đáng lo ngại

Cụm từ
可爱
kě ài

đáng yêu; dễ thương; đáng mến

Cụm từ
可想而知
kě xiǎng ér zhī

rõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng

Cụm từ
可想像
kě xiǎng xiàng

có thể tưởng tượng

Cụm từ
可恼
kě nǎo

bực mình; khó chịu

Cụm từ
可恶
kě wù

đáng ghê tởm; tồi tệ; đáng ghét; đáng khinh

Cụm từ
可惜
kě xī

thật đáng tiếc; tiếc quá; không may

Cụm từ
可悲
kě bēi

đáng buồn

Cụm từ
可恨
kě hèn

đáng ghét

Cụm từ
可耻
kě chǐ

đáng xấu hổ; nhục nhã; ô nhục

Cụm từ
可恃
kě shì

đáng tin cậy

Cụm từ
可怪
kě guài

kỳ lạ; tò mò; ngạc nhiên

Cụm từ
可怕
kě pà

kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm; dữ dội; xấu xí; khủng khiếp; tồi tệ; rất tệ

Cụm từ
可念
kě niàn

đáng thương; đáng mến; đáng nhớ

Cụm từ
可心如意
kě xīn rú yì

xem 稱心如意|称心如意[chen4 xin1 ru2 yi4]

Cụm từ
可心
kě xīn

hài lòng; hợp ý; phù hợp với ai đó

Cụm từ
可微
kě wēi

có thể vi phân (toán)

Cụm từ
可得到
kě dé dào

có sẵn

Cụm từ
可待因
kě dài yīn

codein (từ mượn)

Cụm từ
可巧
kě qiǎo

tình cờ một cách may mắn

Cụm từ
可展曲面
kě zhǎn qū miàn

(toán) mặt phát triển được

Cụm từ
可就
kě jiù

nhất định

Cụm từ
可导
kě dǎo

có thể đạo hàm (giải tích)

Cụm từ
可寻址
kě xún zhǐ

có thể định địa chỉ (tin học); có thể truy cập qua một địa chỉ

Cụm từ
可尊敬
kě zūn jìng

đáng kính

Cụm từ
可容忍
kě róng rěn

có thể chịu đựng được

Cụm từ
可好
kě hǎo

tốt hay không?; may mắn; một cách tình cờ

Cụm từ
可压缩
kě yā suō

có thể nén được

Cụm từ