Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
可逆性
kě nì xìng

tính có thể đảo ngược

Cụm từ
可逆
kě nì

có thể đảo ngược; (toán) khả nghịch

Cụm từ
可转让证券
kě zhuǎn ràng zhèng quàn

chứng khoán chuyển nhượng được

Cụm từ
可转让
kě zhuǎn ràng

có thể chuyển nhượng; có thể thương lượng

Cụm từ
可转换同位素
kě zhuǎn huàn tóng wèi sù

đồng vị có thể chuyển đổi

Cụm từ
可转债
kě zhuǎn zhài

nợ chuyển đổi; trái phiếu chuyển đổi

Cụm từ
可身
kě shēn

vừa vặn (quần áo)

Cụm từ
可贵
kě guì

đáng trân trọng; đáng khen ngợi

Cụm từ
可变渗透性模型
kě biàn shèn tòu xìng mó xíng

Mô hình thấm thay đổi (VPM), (dùng để tính toán lịch trình giảm áp trong lặn)

Cụm từ
可变
kě biàn

có thể thay đổi

Cụm từ
可读音性
kě dú yīn xìng

tính dễ phát âm

Cụm từ
可读性
kě dú xìng

tính dễ đọc

Cụm từ
可读
kě dú

thú vị để đọc; đáng đọc; có thể đọc được; dễ đọc; rõ ràng; có thể đọc được

Cụm từ
可谓
kě wèi

thậm chí có thể nói

Cụm từ
可调
kě tiáo

có thể điều chỉnh

Cụm từ
可言
kě yán

có thể nói

Cụm từ
可解
kě jiě

có thể giải quyết (tức là có thể giải)

Cụm từ
可观
kě guān

đáng kể; ấn tượng; quan trọng

Cụm từ
可亲
kě qīn

tử tế; đáng mến; hoà nhã

Cụm từ
可视电话
kě shì diàn huà

điện thoại video

Cụm từ
可视化
kě shì huà

trực quan hóa

Cụm từ
可见光
kě jiàn guāng

ánh sáng nhìn thấy; ánh sáng trong quang phổ

Cụm từ
可见
kě jiàn

có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ; nhìn thấy được

Cụm từ
可裂变材料
kě liè biàn cái liào

vật liệu phân hạch

Cụm từ
可裂变
kě liè biàn

có thể phân hạch

Cụm từ
可行性研究
kě xíng xìng yán jiū

nghiên cứu tính khả thi

Cụm từ
可行性
kě xíng xìng

tính khả thi

Cụm từ
可行
kě xíng

khả thi

Cụm từ
可蠢
kě chǔn

(tiếng địa phương) không chịu nổi; xấu hổ

Cụm từ
可兰经
Kě lán jīng

Kinh Quran (kinh sách Hồi giáo)

Cụm từ