Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
名利
míng lì

danh tiếng và lợi lộc

Cụm từ
名列前茅
míng liè qián máo

xếp hạng trong số những người giỏi nhất

Cụm từ
名列
míng liè

xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.); thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể)

Cụm từ
名分
míng fèn

địa vị của một người

Cụm từ
名册
míng cè

danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]

Cụm từ
名儿
míng r

tên; tiếng tăm

Cụm từ
名优
míng yōu

chất lượng tuyệt vời; sản phẩm xuất sắc; viết tắt của 名牌優質|名牌优质; (cũ) diễn viên nổi tiếng

Viết tắt
名作
míng zuò

tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng

Cụm từ
名位
míng wèi

danh tiếng và địa vị; chức vụ chính thức

Cụm từ
名伶
míng líng

diễn viên nổi tiếng (Kinh kịch)

Cụm từ
名人录
míng rén lù

ghi chép về những người nổi tiếng; tuyển tập tiểu sử

Cụm từ
名人
míng rén

nhân vật; người nổi tiếng

Cụm từ
名不见经传
míng bù jiàn jīng zhuàn

(nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến

Cụm từ
名不虚传
míng bù xū chuán

(thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng; danh tiếng xứng đáng

Thành ngữ
名不符实
míng bù fú shí

tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng

Thành ngữ
名不正言不顺
míng bu zhèng yán bu shùn

(về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp

Cụm từ
名不副实
míng bù fù shí

tên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực; Thực tế không xứng với danh tiếng.; Lý thuyết xuất sắc, nhưng thực hành không chứng minh được điều đó

Thành ngữ
名下
míng xià

dưới tên của ai đó

Cụm từ
míng

tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải); nổi tiếng; lượng từ cho người

Từ vựng
同龄人
tóng líng rén

người cùng tuổi; người đồng trang lứa; người cùng độ tuổi

Cụm từ
同龄
tóng líng

cùng tuổi

Cụm từ
同党
tóng dǎng

cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm

Cụm từ
同余类
tóng yú lèi

(toán học) lớp tương đương; lớp số dư

Cụm từ
同余式
tóng yú shì

tương đương thức (toán học); phương trình cho số dư theo modulo một số nào đó

Cụm từ
同余
tóng yú

tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó

Cụm từ
同类相食
tóng lèi xiāng shí

ăn thịt đồng loại

Cụm từ
同类相吸
tóng lèi xiāng xī

Vật họp theo loài

Cụm từ
同类
tóng lèi

tương tự; cùng loại; giống nhau

Cụm từ
同韵词
tóng yùn cí

từ gieo vần (với từ khác)

Cụm từ
同音词
tóng yīn cí

từ đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa

Cụm từ