Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大五码
dà wǔ mǎ

mã hóa ký tự Trung Quốc Big5 (phát triển bởi các công ty Đài Loan từ năm 1984)

Cụm từ
大二
dà èr

sinh viên năm hai đại học

Cụm từ
大事化小,小事化了
dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎo

biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)

Thành ngữ
大事
dà shì

sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang); (làm gì đó) một cách lớn lao; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng]

Cụm từ
大乘
Dà shèng

Đại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn; cũng đọc là [Da4 cheng2]

Cụm từ
大久保利通
Dà jiǔ bǎo Lì tōng

Ōkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản

Cụm từ
大久保
Dà jiǔ bǎo

họ và địa danh Nhật Bản Ōkubo

Danh từ riêng
大主教
dà zhǔ jiào

tổng giám mục; người đứng đầu (của một giáo hội); giám mục đô thành

Cụm từ
大丹犬
dà dān quǎn

chó Great Dane (giống chó)

Cụm từ
大中华
Dà Zhōng huá

Khu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và kinh tế); dùng để chỉ tất cả các khu vực có sự hiện diện của người Hoa…

Cụm từ
大中学生
dà zhōng xué sheng

sinh viên đại học và học sinh trung học

Cụm từ
大不韪
dà bù wěi

sai lầm lớn; tội ác tày trời

Cụm từ
大不里士
Dà bù lǐ shì

Thành phố Tabriz ở tây bắc Iran, thủ phủ Đông Azerbaijan của Iran

Cụm từ
大不相同
dà bù xiāng tóng

hoàn toàn không giống; khác biệt đáng kể

Cụm từ
大不列颠
Dà Bù liè diān

Vương quốc Anh (Great Britain)

Cụm từ
大不列蹀
dà bu liē diē

(phương ngữ) tự phụ; kiêu ngạo

Cụm từ
大不了
dà bù liǎo

tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại

Cụm từ
大三度
dà sān dù

quãng ba trưởng (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
大三和弦
dà sān hé xián

hợp âm ba trưởng đô-mi-sol

Cụm từ
大三
dà sān

sinh viên năm ba đại học

Cụm từ
大丈夫能屈能伸
dà zhàng fu néng qū néng shēn

Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết.; sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt

Cụm từ
大丈夫
dà zhàng fu

người đàn ông bản lĩnh; người đàn ông có nhân cách

Cụm từ
大一统志
Dà yī tǒng zhì

Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 và Yu Yinglong 虞應龍|虞应龙, gồm 755 quyển

Cụm từ
大一统
dà yī tǒng

thống nhất (quốc gia); thống nhất quy mô lớn

Cụm từ
大一些
dà yī xiē

to hơn một chút

Cụm từ
大一
dà yī

sinh viên năm nhất đại học

Cụm từ
大V
dà V

người viết blog vi mô có sức ảnh hưởng với tài khoản đã xác minh (do đó có chữ "V")

Từ vựng
dài

xem 大夫[dai4 fu5]

Từ vựng

to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh em của cha)

Từ vựng
夥颐
huǒ yí

(văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)

Cụm từ