Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 伙計|伙计[huo3 ji5]
biến thể của 伙伴[huo3 ban4]
nhiều; đông đúc
bạn đồng hành; đối tác; nhóm; lượng từ cho nhóm người; kết hợp; cùng nhau
bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ; leo lên xã hội
nịnh bợ; thăng tiến sự nghiệp bằng cách xu nịnh
đêm khuya
biến thể cũ của 夢|梦[meng4]
cơn ác mộng
ác quỷ đêm (tà ma được cho là quấy rối người khi ngủ)
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên người Mỹ
xứ sở mộng mơ; cõi mơ
mộng tinh; di tinh
chứng mộng du; mộng du
mộng du; du hành trong mơ
nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng
mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ
chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ
Menlo Park, New Jersey, nơi có phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison
Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính
cảnh mơ
người mơ mộng; nhà không tưởng
(bóng) mơ ước; giấc mơ
(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông
giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng
khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm
mơ; ngủ
xứ mơ
nói mơ; mê sảng; nhảm nhí; hoang tưởng
mơ thấy; mơ về