Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ba năm trước
ba ngày trước
khoa trương; điệu bộ; ngẫu hứng
Đa-li-la (tên người)
dãy núi Đại Biệt ở giáp ranh các tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc
tỉnh Ōita, Nhật Bản
Dãy Phân Cách Lớn, dãy núi dọc theo bờ đông nước Úc
đại phân tử (hóa học)
mạnh dạn và dứt khoát
Đại Đao Hội, một nhánh của Bạch Liên giáo vào cuối triều đại nhà Thanh, tham gia các hoạt động chống phương Tây vào thời kỳ phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
đại đao; dao lớn; mã tấu
bị xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu lỗ lớn (khi bán gì đó); tiêu một khoản tiền lớn
đổ mồ hôi như tắm (thành ngữ)
biết sơ qua về cái gì đó
nói chung; nhìn chung
Đại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
Đại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
kỷ băng hà
nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển
lính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnh; (cũ) chiến tranh quy mô lớn
vị tha; công bằng
Đại Công Báo, tên báo phổ biến; Ta Kung Pao, báo sáng lập năm 1902 ở Bắc Kinh, hiện xuất bản ở Hong Kong
Công ty Xếp hạng Tín dụng Quốc tế Dagong, cơ quan xếp hạng tín dụng có trụ sở tại Trung Quốc
đại công quốc
công ty lớn; tập đoàn
đại công; công bằng
bộ sưu tập toàn diện
Đại Nội, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
các sách kinh thánh của các nhà tiên tri
đại nguyên soái