Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
梦中
mèng zhōng

trong mơ

Cụm từ
mèng

giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]); (dạng kết hợp) mơ

Từ vựng
够用
gòu yòng

đủ; dồi dào; đủ dùng

Cụm từ
够格
gòu gé

đủ tiêu chuẩn; đạt yêu cầu; phù hợp; trình bày ổn

Cụm từ
够本
gòu běn

hòa vốn; đáng đồng tiền bát gạo

Cụm từ
够朋友
gòu péng you

(thân mật) là một người bạn thật sự

Cụm từ
够戗
gòu qiàng

biến thể của 夠嗆|够呛[gou4 qiang4]

Cụm từ
够意思
gòu yì si

tuyệt vời; tốt đẹp; thú vị; rất tốt bụng; hào phóng

Cụm từ
够得着
gòu de zháo

với tới (bằng tay,...); (nghĩa bóng) đạt được (mục tiêu)

Cụm từ
够呛
gòu qiàng

không chịu nổi; kinh khủng; đủ; khó mà

Cụm từ
够味
gòu wèi

ngon đúng điệu; đúng chuẩn; đúng thứ đó; tuyệt vời

Cụm từ
够受的
gòu shòu de

thực sự là một thử thách; khó mà chịu đựng

Cụm từ
够不着
gòu bu zháo

không thể với tới

Cụm từ
gòu

đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự; (thông tục) với tới bằng cách vươn ra

Từ vựng
夜鹭
yè lù

(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax)

Cụm từ
夜鹰
yè yīng

chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)

Cụm từ
夜莺
yè yīng

chim sơn ca

Cụm từ
夜鸟
yè niǎo

chim hoạt động về đêm

Cụm từ
夜惊
yè jīng

chứng hoảng sợ ban đêm; chứng kinh hãi khi ngủ

Cụm từ
夜香木
yè xiāng mù

hoa dạ lý hương (Cestrum nocturnum)

Cụm từ
夜阑珊
yè lán shān

đêm khuya

Cụm từ
夜阑人静
yè lán rén jìng

tĩnh lặng của đêm khuya (thành ngữ); đêm khuya

Thành ngữ
夜阑
yè lán

đêm khuya; giữa đêm khuya

Cụm từ
夜间部
yè jiān bù

(Đài Loan) chương trình học buổi tối (ở trường đại học); trường học ban đêm

Cụm từ
夜间
yè jiān

ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)

Cụm từ
夜开花
yè kāi huā

quả bầu (tức là 瓠瓜[hu4 gua1])

Cụm từ
夜郎自大
Yè láng zì dà

nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn

Thành ngữ
夜郎
Yè láng

vương quốc man di nhỏ ở miền nam Trung Quốc thời nhà Hán

Cụm từ
夜游症
yè yóu zhèng

chứng mộng du; mộng du

Cụm từ
夜游
yè yóu

đi đến nơi nào đó vào ban đêm; thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi); mộng du

Cụm từ