Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trong mơ
giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]); (dạng kết hợp) mơ
đủ; dồi dào; đủ dùng
đủ tiêu chuẩn; đạt yêu cầu; phù hợp; trình bày ổn
hòa vốn; đáng đồng tiền bát gạo
(thân mật) là một người bạn thật sự
biến thể của 夠嗆|够呛[gou4 qiang4]
tuyệt vời; tốt đẹp; thú vị; rất tốt bụng; hào phóng
với tới (bằng tay,...); (nghĩa bóng) đạt được (mục tiêu)
không chịu nổi; kinh khủng; đủ; khó mà
ngon đúng điệu; đúng chuẩn; đúng thứ đó; tuyệt vời
thực sự là một thử thách; khó mà chịu đựng
không thể với tới
đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự; (thông tục) với tới bằng cách vươn ra
(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax)
chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)
chim sơn ca
chim hoạt động về đêm
chứng hoảng sợ ban đêm; chứng kinh hãi khi ngủ
hoa dạ lý hương (Cestrum nocturnum)
đêm khuya
tĩnh lặng của đêm khuya (thành ngữ); đêm khuya
đêm khuya; giữa đêm khuya
(Đài Loan) chương trình học buổi tối (ở trường đại học); trường học ban đêm
ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)
quả bầu (tức là 瓠瓜[hu4 gua1])
nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn
vương quốc man di nhỏ ở miền nam Trung Quốc thời nhà Hán
chứng mộng du; mộng du
đi đến nơi nào đó vào ban đêm; thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi); mộng du