Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lấy được một cách gian lận; một giao dịch phi pháp
in ấn màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh
trao đổi tiền tệ bất hợp pháp; kinh doanh chênh lệch giá
phần vòng cổ của bộ yên ngựa
người kinh doanh chênh lệch giá
kinh doanh chênh lệch giá
(khẩu ngữ) vòng dây; thòng lọng; mưu kế; mánh khóe; bao cao su
(nông nghiệp) trồng xen kẽ
bộ dụng cụ; nhóm linh kiện (xe đạp)
cố gắng kết bạn với ai đó
người bảo thủ
che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn lẹo; lượng từ cho bộ, tập hợp; khúc…
tên gọi của Hoàng đế Hàm Phong nhà Thanh 咸豐|咸丰[Xian2 feng1]
Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
dồi dào; duyên dáng
(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh
chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu
(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại
biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]
thứ gì đó để phấn đấu; tương lai triển vọng
chạy trốn; chạy thoát
chạy
lao đến; vội đến
truyền tin tức (thành ngữ)
chạy; vội vã; bận rộn
thực hiện cuộc đột kích tầm xa
(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
(từ mới) gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng
(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống
chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết