Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
套取
tào qǔ

lấy được một cách gian lận; một giao dịch phi pháp

Cụm từ
套印
tào yìn

in ấn màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh

Cụm từ
套汇
tào huì

trao đổi tiền tệ bất hợp pháp; kinh doanh chênh lệch giá

Cụm từ
套包
tào bāo

phần vòng cổ của bộ yên ngựa

Cụm từ
套利者
tào lì zhě

người kinh doanh chênh lệch giá

Cụm từ
套利
tào lì

kinh doanh chênh lệch giá

Cụm từ
套儿
tào r

(khẩu ngữ) vòng dây; thòng lọng; mưu kế; mánh khóe; bao cao su

Khẩu ngữ
套作
tào zuò

(nông nghiệp) trồng xen kẽ

Cụm từ
套件
tào jiàn

bộ dụng cụ; nhóm linh kiện (xe đạp)

Cụm từ
套交情
tào jiāo qing

cố gắng kết bạn với ai đó

Cụm từ
套中人
tào zhōng rén

người bảo thủ

Cụm từ
tào

che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặp; đan xen; mô phỏng; theo mẫu; công thức; bộ dây cương; vòng dây; thao tác khéo léo; đạt được một cách lươn lẹo; lượng từ cho bộ, tập hợp; khúc…

Danh từ riêng
奕𬣞
Yì zhǔ

tên gọi của Hoàng đế Hàm Phong nhà Thanh 咸豐|咸丰[Xian2 feng1]

Từ vựng
奕䜣
Yì xīn

Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh

Cụm từ

dồi dào; duyên dáng

Từ vựng
奔腾
bēn téng

(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh

Cụm từ
奔驰
bēn chí

chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu

Cụm từ
奔马
bēn mǎ

(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại

Cụm từ
奔头儿
bèn tou r

biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]

Cụm từ
奔头
bèn tou

thứ gì đó để phấn đấu; tương lai triển vọng

Cụm từ
奔逃
bēn táo

chạy trốn; chạy thoát

Cụm từ
奔跑
bēn pǎo

chạy

Cụm từ
奔赴
bēn fù

lao đến; vội đến

Cụm từ
奔走相告
bēn zǒu xiāng gào

truyền tin tức (thành ngữ)

Thành ngữ
奔走
bēn zǒu

chạy; vội vã; bận rộn

Cụm từ
奔袭
bēn xí

thực hiện cuộc đột kích tầm xa

Cụm từ
奔窜
bēn cuàn

(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng

Cụm từ
奔现
bēn xiàn

(từ mới) gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng

Cụm từ
奔泻
bēn xiè

(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống

Cụm từ
奔流
bēn liú

chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết

Cụm từ