Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sonata
biểu diễn nhạc; chơi một giai điệu
cho thấy kết quả; có hiệu quả
sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)
sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)
chơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa)
Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao
Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多
Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương
Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương
nước tonic; nước quinine
quinine (từ mượn)
đũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
biến thể của 點|点[dian3]
chăm sóc (cha mẹ già); cách phát âm Đài Loan [feng4 yang4]
(kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó
hoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)
(kính ngữ) tặng
(kính ngữ) chào đón; nịnh nọt
Funcinpec (đảng chính trị quân chủ Campuchia)
(kính ngữ) biếu; tặng quà
quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải
quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải
nhận chiếu chỉ hoàng gia
theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)
tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ
tận tụy với nhiệm vụ
phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)