Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
奏鸣曲
zòu míng qǔ

sonata

Cụm từ
奏乐
zòu yuè

biểu diễn nhạc; chơi một giai điệu

Cụm từ
奏效
zòu xiào

cho thấy kết quả; có hiệu quả

Cụm từ
奏折
zòu zhé

sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng đàn accordion)

Cụm từ
奏帖
zòu tiě

sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)

Cụm từ
zòu

chơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa)

Từ vựng
奎星
Kuí xīng

Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao

Cụm từ
奎文区
Kuí wén qū

Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
奎文
Kuí wén

Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
奎托
Kuí tuō

Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多

Cụm từ
奎屯市
Kuí tún Shì

Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương

Cụm từ
奎屯
Kuí tún

Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương

Cụm từ
奎宁水
kuí níng shuǐ

nước tonic; nước quinine

Cụm từ
奎宁
kuí níng

quinine (từ mượn)

Cụm từ
kuí

đũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc

Từ vựng
diǎn

biến thể của 點|点[dian3]

Từ vựng
奉养
fèng yǎng

chăm sóc (cha mẹ già); cách phát âm Đài Loan [feng4 yang4]

Cụm từ
奉陪
fèng péi

(kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó

Cụm từ
奉还
fèng huán

hoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)

Cụm từ
奉送
fèng sòng

(kính ngữ) tặng

Cụm từ
奉迎
fèng yíng

(kính ngữ) chào đón; nịnh nọt

Cụm từ
奉辛比克党
Fèng xīn bǐ kè dǎng

Funcinpec (đảng chính trị quân chủ Campuchia)

Cụm từ
奉赠
fèng zèng

(kính ngữ) biếu; tặng quà

Cụm từ
奉贤区
Fèng xián qū

quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải

Cụm từ
奉贤
Fèng xián

quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải

Cụm từ
奉诏
fèng zhào

nhận chiếu chỉ hoàng gia

Cụm từ
奉行
fèng xíng

theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)

Cụm từ
奉若神明
fèng ruò shén míng

tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ

Thành ngữ
奉职
fèng zhí

tận tụy với nhiệm vụ

Cụm từ
奉系军阀
Fèng xì jūn fá

phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)

Cụm từ